Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Từ vựng tiếng Hàn về kho

Nếu bạn đang quan tâm đến từ vựng tiếng Hàn về kho, quản lý kho hay lĩnh vực kinh doanh, buôn bán, bán hàng thì hãy tìm hiểu bài viết này nhé!

Từ vựng tiếng Hàn về kho

 

>>> NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN TRONG BUÔN BÁN (TIẾNG HÀN CHO NGƯỜI BÁN HÀNG)

 

>>> TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TOPIK 3 - NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN TRUNG CẤP, CAO CẤP 

 

từ vựng tiếng hàn về quản lý kho

 

 

STT

Từ vựng tiếng Hàn về kho

Ý Nghĩa

1

창고

Nhà kho

2

자재

Vật liệu

3

입고

Nhập Hàng hóa

4

출고

Xuất Hàng

5

합격자재

Vật liệu đạt

6

불합격자재

Vật liệu chưa đạt

7

내재

Vật liệu trong nước

8

외재

Vật liệu nước ngoài

9

수출입

Xuất nhập khẩu

10

품목

Loại hàng hóa

11

원자재 재고량

Lượng nguyên phụ liệu tồn kho

12

과문

Cửa khẩu

13

철도운송

Vận chuyển bằng đường xe lửa

14

항공운송

Vận chuyển bằng đường hàng không

15

해사운송

Vận chuyển bằng đường thủy

16

총주문액

Tổng doanh số đơn hàng

17

예산

Ngân sách

18

원가

Giá vốn

19

이익율

Tỉ lệ lợi nhuận

 

>>>XEM THÊM: LỊCH KHAI GIẢNG CÁC KHÓA HỌC TIẾNG HÀN CỦA TRUNG TÂM TIẾNG HÀN KOSEI

 

>>> TỔNG HỢP NHỮNG TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HỢP ĐỒNG THÔNG DỤNG

Bài viết liên quan