Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Từ vựng tiếng Hàn về cuộc sống : Dịch vụ chăm sóc khách hàng

Chắc hẳn trong chúng ta đã có rất nhiều người phải nhờ đến sự giúp đỡ của  trung tâm chăm sóc khách hàng để giải quyết một số vấn đề trong cuộc sống. Vậy mời các bạn cùng mình tìm hiểu từ vựng tiếng Hàn về cuộc sống để có thêm vốn từ phục vụ giao tiếp hàng ngày nhé!

Học từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành : Trung tâm chăm sóc khách hàng

 

>>> HỌC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN (TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ)

 

>>> HỌC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ TÂM TRẠNG, CẢM XÚC

 

>>> HỌC TIẾNG HÀN QUA BÀI HÁT TIẾNG HÀN HAY NHẤT - WISH - URBAN ZAKAPA

 

học từ vựng theo danh từ tiếng hàn thông dụng

 

STT

Từ vựng tiếng Hàn về cuộc sống

Ý nghĩa

1

고장 신고

Báo hư hỏng

2

기타 문의

thắc mắc khác

3

상담원 연결

kết nối với nhân viên tư vấn

4

수리 센터 안내

hướng dẫn của trung tâm

5

요금 안내

Hướng dẫn về phí

6

이용 안내

Hướng dẫn sử dụng

7

가입하다

Đăng ký

8

개통하다

Khai thông, mở ra để dùng

9

설치하다

Lắp đặt

10

정지하다

Ngưng, dừng lại

11

해지하다

Hủy (hợp đồng, dịch vụ...)

12

재발급을 하다

Tái cấp lại

13

직접 방문하다

Đến trực tiếp

14

신제품을 안내하다

Hướng dẫn  sản phẩm mới

15

연락 가능한 연락처

Địa chỉ liên lạc

16

상담원과 상담하다

trao đổi với tư vấn viên

17

사용 설명을 문의하다

Hỏi về giải thích cách sử dụng

18

불만을 말하

Nói ra những bất mãn

 

>>> CHINH PHỤC TIẾNG HÀN DỄ DÀNG HƠN VỚI CÁC KHÓA HỌC TUYỆT VỜI CỦA KOSEI

Bài viết liên quan