Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Từ vựng tiếng Hàn thông dụng (Phần 2)

Mời các bạn tiếp tục tìm hiểu từ vựng tiếng Hàn thông dụng qua bài viết dưới đây!

Từ vựng tiếng Hàn thông dụng (Phần 2)

 

>>> NHỮNG MẪU CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG HÀN 

 

>>> HỌC TIẾNG HÀN QUA TRUYỆN CỔ TÍCH BẰNG TIẾNG HÀN

 

Từ vựng tiếng Hàn thông dụng

 

STT

Từ vựng tiếng Hàn thông dụng

Ý nghĩa

1

다이어트하다

Ăn kiêng

2

드라이브하다

Lái xe

3

메모하다

Ghi nhớ lại

4

양치하다/양치질하다

Đánh răng

5

화장하다

Trang điểm

6

과로하다

Lao lực

7

피곤하다

Mệt mỏi

8

힘들다

Vất vả

9

거울을 보다

Soi gương

10

계단을 오르다

Đi lên cầu thang

11

낮잠을 자다

Ngủ dậy muộn

12

담배를 피우다

Hút thuốc

13

렌즈를 끼다/빼다

Đeo len/ tháo len

14

문자 메시지를 보내다/받다

Gửi tin nhắn/ nhận tin nhắn

15

밤새우다

Thức đêm

16

빨래를 하다/짜다/널다/말리다/개다

Giặt/ vắt nước/ phơi/sấy khô/ xếp lại

17

산책하다

Đi dạo, đi tản bộ

18

수를 세다

Đếm số

19

술을 세다

Đếm số

20

몸을 스트레칭 하다

Rướn người lên

21

신문을 보다

Xem báo

22

시부름을 시키다

Sai việc vặt

23

아침에 눈을 뜨다

Mở mắt vào buổi sáng

24

옷을 갈아입다

Thay quần áo

25

이불을 펴다/덮다/개다

Giở chăn ra/xếp chăn lại

26

집에서 깨다

Tỉnh giấc

27

잠이 들다

Đi vào giấc ngủ

28

전화통화를 하다

Nói chuyện qua điện thoại

29

청소를 구석구석 하다

Lau dọn từng góc xó

30

침대에 눕다

Nằm trên giường

31

커피를 뽑다

Lấy cà phê ra

32

한숨도 못 자다

Không ngủ được dù chỉ là 1 giấc

33

화장품을 바르다

Thoa mỹ phẩm

34

휴대 전화를 충전하다

Sạc điện thoại

 

>>> XEM NGAY: KHÓA HỌC TIẾNG HÀN  TUYỆT VỜI KHÔNG THỂ BỎ LỠ TẠI KOSEI

Bài viết liên quan