Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn trái nghĩa thông dụng (Phần 2)

Bạn đã biết được bao nhiêu cặp từ vựng tiếng Hàn trái nghĩa rồi? Hãy cùng mình tiếp tục khám phá từ vựng tiếng Hàn Quốc qua bài viết bổ ích này nhé!

Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn trái nghĩa thông dụng  (Phần 2)

 

>>> NHỮNG CẶP TỪ VỰNG TIẾNG HÀN TRÁI NGHĨA THÔNG DỤNG (PHẦN 1)

 

>>> HỌC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN QUỐC CHỦ ĐỀ MÔI TRƯỜNG (TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHUYÊN NGÀNH) 

 

100 từ vựng tiếng hàn trái nghĩa (6000 từ tiếng hàn thường gặp nhất)

 

STT

Cặp từ vựng tiếng Hàn trái nghĩa

Ý nghĩa

1

녹다 - 얻다(얼음)

Tan - Đóng đá

2

급하다 - 느긋하다

Nóng tính - Thoải mái

3

소극적 - 적극적

Tiêu cực - Tích cực

4

이익 - 손해

Lợi ích - Tổn hại

5

이롭다 - 해롭다

Có lợi - Có hại

6

장점 - 단점

Ưu điểm - Nhược điểm

7

직접-간접

Trực tiếp - Gián tiếp

8

확대하다 - 축소하다

Mở rộng - Thu nhỏ

9

불법 - 합법

Trái phép - Hợp pháp

10

출근하다 - 퇴근하다

Đi làm - Tan làm

11

편안하다 - 불편하다

Thoải mái - Bất tiện

12

평범하다 - 특별하다

Bình thường - Đặc biệt

13

시들다 - 싱싱하다

Héo - Tươi

14

어색하다 - 자연스럽다

Ngượng ngùng  - tự nhiên

15

바쁘다 - 한가하다

Bận - Rảnh rỗi

16

미루다 - 당기하다

Hoãn - Dứt khoát

17

대형 - 소형

Cỡ lớn - Cỡ nhỏ

18

대량 - 소량

Số lượng lớn - số lượng nhỏ

19

늘다 -줄다

Tăng - giảm

20

내부 - 외부

Bên trong - bên ngoài

21

낙관적 - 비낙관적

Lạn quan - không lạc quan

22

빠르다 - 느리다

Nhanh - Chậm

23

낮다 - 높다

Thấp - Cao

24

국내 - 해외

Trong nước - Ngoài nước

25

긍정적 - 부정적

Khẳng định - Phủ nhận

26

승낙 - 거절

Chấp nhận - từ chối

27

전통 - 현대

Truyền thống - Hiện đại

bảng từ vựng tiếng hàn

 

>>> HỌC GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THEO CHỦ ĐỀ - GIAO TIẾP TIẾNG HÀN HÀNG NGÀY 

 

>>> CHINH PHỤC TIẾNG HÀN DỄ DÀNG HƠN VỚI CÁC KHÓA HỌC TUYỆT VỜI CỦA KOSEI

Bài viết liên quan