Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn thông dụng có phiên âm chủ đề phim ảnh

Dưới đây là tổng hợp từ vựng tiếng Hàn thông dụng có phiên âm chủ đề phim ảnh. Nếu bạn là tín đồ của phim Hàn Quốc thì đừng bỏ qua bài viết thú vị này nhé!

Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn thông dụng có phiên âm chủ đề phim ảnh

 

>>> HỌC TIẾNG HÀN QUA BÀI HÁT TIẾNG HÀN VỀ TÌNH YÊU - MY MEMORY

 

>>>TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CÓ PHIÊN ÂM THEO CHỦ ĐỀ HY VỌNG 

 

học tiếng hàn theo chủ đề có phiên âm

 

Từ vựng liên quan đến phim - từ vựng tiếng hàn có phát âm

 

STT

Tiếng Hàn

Tiếng Việt

Phiên âm

1

배우

diễn viên

be-u

2

탤런트

người có tài, người nổi tiếng

the-lon-thư

3

감독

đạo diện

kam-tốc

4

주인공

nhân vật chính

chu-in-công

5

조연

vai phụ

chô-don

6

역할(을 맡다)

nhận vai

dok-hal(uwl - mạt -ta)

7

대사

lời thoại

te-sa

8

장면

cảnh

chang-my-on

9

줄거리

cốt truyện

chul-ko-ri

10

배경음악

nhạc nền

be-ky-ong-ưm-ac

11

연기를 잘하다

diễn xuất tốt

yon-ki-ruwl-chal-ha-ta

12

인기가 있다/없다

được hâm mộ/ không được hâm mộ

in-ki-ka-ịt-ta/ọp tà

13

실감나다

cảm giác như thật

sil-kam-la-ta

14

촬영하다

quay phim

choal-yoong-hata

15

출연하다

biểu diễn, đóng

chul-yon-ha-ta

 

Từ vựng tiếng Hàn thông dụng có phiên âm về các loại phim

 

STT

Tiếng Hàn

Tiếng Việt

Phiên âm

1

공포 영화

phim kinh dị

công-bô- yong-hoa

2

액션 영화

phim hành động

éc-sy-on-yong-hoa

3

멜로 영화

phim tình cảm lãng mạn

me-lô-yong-hoa

4

코미디 영화

phim hài

khô-mi-ti-dong-hoa

5

만화 영화

phim hoạt hình

man-hoa-yong-hoa

6

전쟁 영화

phim chiến tranh

chon-cheng-yong-hoa

7

판타지 영화

phim viễn tưởng

pan-tha-chi-yong-hoa

8

공상과학영화

phim khoa học

công-sang-koa-hắc-yong-hoa

 

Từ vựng tiếng Hàn thông dụng có phiên âm về rạp chiếu phim

 

STT

Tiếng Hàn

Tiếng Việt

Phiên âm

1

예매하다

đặt vé

dề-me-ha-ta

2

개봉하다

khởi chiểu

ke-bông-ha-ta

3

매진되다

bán hết

me-chin-tuê-ta

4

관람하다

xem phim

koan-lam-ha-ta

5

관람객

người xem phim

koan-lam-kek

6

예고편

bản giới thiệu tóm tắt

dề-cô-py-on

7

상영하다

trình, chiếu

sang-yong-ha-ta

8

상영관

phòng chiếu phim

sang-yong-koan

9

상영 시간

thời gian chiếu

sang - yong - si-kan

10

조조

sáng sớm

chô-chô

11

심야 영화

phim chiếu lúc nửa đêm

sim-ya-yong-hoa

12

시사회

buổi lễ ra mắt phim

si-sa-huê

13

매표소

điểm bán vé

me-pyo-sô

14

영화 표

vé xem phim

yong-hoa-pyo

15

tập (phim)

huê

 

Bảng phiên âm tiếng Hàn sang tiếng Việt  nói về cảm nhận phim

 

STT

Tiếng Hàn

Tiếng Việt

Phiên âm

1

감동적이다

cảm động

kam-tông-choc-i-ta

2

슬프다

buồn

suwl-pư - ta

3

신나다

vui

sin-la-ta

4

웃기다

buồn cười

ụt - ki-ta

5

오싹하다

lạnh lẽo. lanh giá

ô-sác-ha-ta

6

끔찍하다

kinh khủng, khủng khiếp

Kum-chíc-ha-ta

7

폭력적이다

bạo lực

puk-lyoc-choc-i-ta

8

인상적이다

ấn tượng

in-sang-choc-i-ta

9

기억에 남다

đáng nhớ

ki-oc-e-nam-ta

 

Với các từ vựng tiếng Hàn thông dụng có phiên âm chủ đề phim ảnh mà mình vừa chia sẻ, chắc hẳn các bạn đã có thêm nhiều kiến thức hữu dụng đúng không nào? Đừng quên tham khảo thêm bài viết khác để có thêm thật nhiều bài học bổ ích nữa bạn nha!    

 

>>>TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ NGOẠI HÌNH THÔNG DỤNG - MIÊU TẢ NGƯỜI BẰNG TIẾNG HÀN

 

Bài viết liên quan