Luyện thi Topik II

Luyện thi Topik II

Tài liệu ôn thi topik 3 - Ngữ pháp thường gặp trong kỳ thi topik

Nếu bạn đang tìm tài liệu ôn thi topik 3  thì hãy cùng mình khám phá kiến thức về ngữ pháp thông dụng qua bài viết này nhé!

Tài liệu ôn thi topik 3 - Ngữ pháp thường gặp trong kỳ thi topik

 

>>> NGỮ PHÁP ÔN THI TOPIK 2 - CẤU TRÚC VÌ..NÊN...TRONG TIẾNG HÀN 

 

>>> CÁCH LÀM BÀI THI VIẾT TOPIK - LUYỆN VIẾT TOPIK

 

>>> HỌC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ XUẤT NHẬP KHẨU 

 

tài liệu học tiếng hàn thi topik (file sách luyện thi topik 1 2 3)

 

Tài liệu ôn thi topik 3

Ý nghĩa

Ví dụ

V-게 하다

Khiến ai đó làm gì đó, bảo ai đó làm gì đó

어머니께서 동생에게 청소하게 했어요.

Mẹ bảo em tôi dọn nhà

V-도록 하다

Khiến ai đó là gì đó

언니는 동생에게 시장에 가도록 했어요.

Chị gái bảo em đi chợ

V-는김다

Nhân tiện làm gì đó...

고향에 가는 김에 친구를 만났어요.

Nhân tiện về quê, tôi đã gặp bạn bè

V-는길다

Nhân tiện làm gì đó...

한국에서 여행하는 길에 한국 선생님을 만났어요.

Nhân tiện du lịch Hàn Quốc tôi đã gặp cô giáo Hàn Quốc

V/A-던

Hồi tưởng (hành động đã diễn ra nhưng chưa kết thúc)

유학을 가던 날 비행기 안에서 많이 울었어요.

Ngày đi du học, trong máy bay tôi đã khóc rất nhiều

A/V-았/었던

Hồi tưởng ( hành động đã diễn ra và kết thúc trong quá khứ

언니는 결혼했던 날 엄마가 많이 울었어요.

Cái ngày chị gái lấy chồng mẹ tôi đã khóc rất nhiều

V-곤 하다

Thường xuyên...

주말에 고향에 가곤 해요.

Cuối tuần tôi thường về quê

V-기 일쑤이다

Thường xuyên…(mang hướng tiêu cực)

자주 늦잠을 자서 학교에 지각하기 일쑤이다

Thường xuyên ngủ muộn nên tôi thường xuyên đi học muộn

V-아/어 대다

cứ mãi, cứ liên tục...

아기가 계속 울어 대서 잠을 하나도 못 잤어요.

Em bé cứ liên tục khóc nên tôi không ngủ được

V-고 말다

mất rồi

어제 그 사람과 헤어지고 말았어요.

Hôm qua tôi đã chia tay với người đó rồi

V-아/어 버리

Hoàn thành “ rồi”

배가 고파서 음식을 다 먹어 버렸어요

Vì đói bụng nên tôi đã ăn hết đồ ăn

V-아/어 내다

Hoàn  thành

어렵고 힘들지만 그 사람은 잘 참아 냈어요.

Khó khăn và mệt mỏi nhưng  nhưng người đó đã giỏi chịu đựng

V-는 줄 알다/모르다

tưởng biết, tưởng không biết

그 사람  경찰인 줄 알았어요.

Tôi tưởng người đó là cảnh sát

V/A-잖아(요)

...mà (nói về sự việc mà cả người nghe và người nói đều biết)

어제 음식을 샀잖아

Hôm qua mua đồ ăn rồi mà

V/A-는지 알다/모르다

biết/ không biết

얼마나 맛있는 지 모르겠어요

Ngon đến đâu tôi cũng không biết nữa

 

>>>XEM THÊM: LỊCH KHAI GIẢNG CÁC KHÓA HỌC TIẾNG HÀN CỦA TRUNG TÂM TIẾNG HÀN KOSEI

Bài viết liên quan