Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Những từ vựng tiếng Hàn trong công ty điện tử thông dụng

Qua bài viết này mình muốn chia sẻ tới các bạn những từ vựng tiếng Hàn trong công ty điện tử thường gặp. Hãy cùng tìm hiểu bài viết dưới đây để có thêm thật nhiều kiến thức bổ ích nhé!

Những từ vựng tiếng Hàn trong công ty điện tử thông dụng

 

>>> NGỮ PHÁP TRUNG CẤP 4 BÀI 5 - CẤU TRÚC 아/어야; 아/어 놓다; -(으)ㄴ 지 알다/모르다

 

>>> NHỮNG MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN TRONG CÔNG TY THƯỜNG GẶP 

 

từ vựng tiếng hàn về công ty điện tử

 

Tiếng Hàn

( từ vựng tiếng Hàn trong công ty điện tử)

Tiếng Việt

Tiếng Hàn

(từ vựng sản xuất tiếng hàn)

Tiếng Việt

전원

nguồn điện

배터리가 다 되다

hết pin

건전지/배터리

pin/ắc quy

나사가 풀리다

vặn ốc vít

화면

màn hình

안테나가 부러지다

bị gãy ăng-ten

버튼

cái nút, nút bấm

전원이 나가다

điện nguồn bị tắt

콘센트

ổ cắm điện

전원이 들어오다

có nguồn điện

안테나

ăng - ten

맡기다

giao

스위치

công tắc

수리하다

sửa chữa

플러그

phích cắm điện

고치다

sửa chữa

부품

phụ tùng

갈다/갈아 끼우다

thay/thay vào

리모컨

điều khiển từ xa

충전하다

sạc điện, sạc pin

휴대전화가 꺼지다

điện thoại bị tắt

작동하다

tác động, khởi động

불이 안 켜지다

đèn không bật sáng

A/S를 센터 (수리 센터)

trung tâm bảo hành (trung tâm sửa chữa)

버튼이 안 놀러지다

nút không ấn được

A/S를 받다

được bảo hành

창문이 깨지다

cửa sổ bị vỡ

제품 설명서

bản hướng dẫn sử dụng sản phẩm

전기가 끊기다

bị ngắt điện

품질보증서

phiếu đảm bảo chất lượng

문이 안 잠기다

cửa không khóa được

상담원

nhân viên tư vấn

부품을 바꾸다

thay phụ tình

수리 기사

người sửa chữa

화면이 흔들리다

màn hình bị rung

무상 수리

sửa chữa miễn phí

못이 빠지다

rơi mất vít, đinh

출장 수리

sửa chữa lưu động

수리비

phí sửa chữa

모델명

tên sản phẩm

 

Với từ vựng tiếng Hàn trong công ty điện tử thông dụng mà mình vừa chia sẻ, mong rằng đã giúp các bạn trau dồi thêm vốn từ vựng, để có thể vận dụng tốt trong các kỳ thi năng lực tiếng Hàn sắp tới!

 

>>> NHỮNG TỪ VỰNG TIẾNG HÀN KHI ĐI XIN VIỆC THƯỜNG GẶP ( TỪ VỰNG TIẾNG HÀN GIAO TIẾP) 

 

>>> XEM THÊM: LỊCH KHAI GIẢNG CÁC KHÓA HỌC TIẾNG HÀN CỦA KOSEI

 

Bài viết liên quan