Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Những từ vựng tiếng Hàn thông dụng nhất mà bạn cần biết

Mời các bạn tìm hiểu những từ vựng tiếng Hàn thông dụng nhất trong giao tiếp qua bài viết dưới đây!

Những từ vựng tiếng Hàn thông dụng nhất mà bạn cần biết

 

>>> NHỮNG CÂU TIẾNG HÀN TRONG PHIM THƯỜNG GẶP

 

>>> 25 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG 

 

từ vựng tiếng hàn giao tiếp hàng ngày và cách đọc

 

STT

Từ vựng tiếng Hàn thông dụng nhất

Ý nghĩa

01

가족

Gia đình

02

국적

Quốc tịch

03

나이

Tuổi

04

동기

Động cơ

05

새내기

Lính mới

06

성격

Tính cách

07

성별

Giới tính

08

신입사원

Lính mới

09

신입생

Học sinh mới

10

연락처

Địa chỉ

11

이름

Tên

12

이상형

Mẫu người lý tưởng

13

장래 희망

Hy vọng trong tương lai

14

장점/단점

Ưu điểm/ Nhược điểm

15

전공

Chuyên ngành

16

직업

Nghề nghiệp

17

취미

Sở thích

18

특기

Khả năng đặc biệt

19

호칭

Xưng hô

20

별명

Biệt danh

21

소개하다

Giới thiệu

22

입사하다

Vào công ty

23

입학하다

Nhập học

24

함께하다

Cùng nhau

25

가입하다

Gia nhập

26

낯설다

lạ lẫm

27

반갑다

Hân hạnh

28

서툴다

Vụng về

29

친근하다

Thân cận

30

말을 걸다

Bắt chuyện

31

새로오다

Mới xuất hiện

32

친구를 사귀다

Kết bạn

 

 >>> XEM NGAY: KHÓA HỌC TIẾNG HÀN  TUYỆT VỜI KHÔNG THỂ BỎ LỠ TẠI KOSEI

 

>>> TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ NGHỀ NGHIỆP CÓ PHIÊN ÂM (TỪ VỰNG DANH TỪ TIẾNG HÀN)

Bài viết liên quan