Học giao tiếp tiếng Hàn theo chủ đề

Học giao tiếp tiếng Hàn theo chủ đề

Những từ viết tắt trong tiếng Hàn (từ vựng tiếng Hàn thông dụng)

Có khi nào bạn gặp những từ viết tắt trong tiếng Hàn, dù có tra từ điển cũng không biết nghĩa của chúng là gì chưa? Để giúp bạn khắc phục khó khăn đó, hôm nay mình xin được chia sẻ bài viết : “Những từ viết tắt trong tiếng Hàn (từ vựng tiếng Hàn thông dụng)”. Hãy cùng mình khám phá bạn nhé!

Những từ viết tắt trong tiếng Hàn (từ vựng tiếng Hàn thông dụng)

 

>>> TỔNG HỢP NHỮNG TỪ LÓNG TIẾNG HÀN THÚ VỊ, HÀI HƯỚC VÀ ĐÁNG YÊU

 

>>> HỌC TIẾNG HÀN QUA BÀI HÁT CHÚC MỪNG SINH NHẬT 

 

những từ viết tắt trong tiếng Hàn (tiếng hàn giới trẻ)

 

STT

Tiếng Hàn

Tiếng Việt

1

ㅇㅋ

ok (đồng ý)

2

즐= 즐거

vui

3

초딩 = 초등학생

học sinh tiểu học

4

중딩 = 중학생

học sinh trung học (học cấp 2)

5

고딩 = 고등학생

học sinh cấp 3

6

갈쳐줘 = 가르쳐줘

dạy cho

7

이뽀 = 예쁘다

đẹp

8

그면 =그러면

Nếu vậy

9

대어=대학생

sinh viên

10

담=다음

tiếp theo

11

몰겠다 = 모르겠다

không biết

12

셤=시험

kỳ thi

13

켬= 켬퓨터

máy tính

14

젤 = 제일

nhất

15

드뎌 =드디어

cuối cùng..

16

넘시로=너무싫어

rất ghét

17

글쿠나=그렇구나

thì ra là vậy

18

아뇨=아니요

không phải

19

알써 = 알았어

tôi biết rồi

20

ㅎㅎ

haha

 

Mình hy vọng qua bài viết này, khi gặp những từ viết tắt trong tiếng Hàn Quốc các bạn sẽ không cảm thấy khó khăn nữa! Chúc các bạn học tốt !

 
>>> NHỮNG CÂU NÓI TIẾNG HÀN HAY VỀ CUỘC SỐNG, THANH XUÂN, TÌNH YÊU, THẦN TƯỢNG  
 
>>>  XEM THÊM: LỊCH KHAI GIẢNG CÁC KHÓA HỌC TIẾNG HÀN CỦA TRUNG TÂM TIẾNG HÀN KOSEI

Bài viết liên quan