Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Những từ đồng nghĩa tiếng Hàn thông dụng

Các bạn đã thử học từ vựng qua những từ đồng nghĩa tiếng Hàn thông dụng chưa? Hãy cùng áp dụng phương pháp học từ mới qua những từ đồng nghĩa dưới đây bạn nhé!

Những từ đồng nghĩa tiếng Hàn thông dụng

 

>>> HỌC TIẾNG HÀN QUA VIDEO 도깨비 방망이 (CÂY DÙI CUI CỦA LŨ QUỶ) 

 

>>> HỌC HÁT QUA BÀI HÁT "LAST GOODBYE " - BÀI HÁT TIẾNG HÀN VỀ TÌNH BẠN

 

những từ tiếng hàn phát âm giống tiếng việt nhỏ

 

 

STT

Từ đồng nghĩa tiếng Hàn

Ý  nghĩa

01

바꾸다 - 변경하다-갈다

Thay đổi

02

거의 - 대부분

Gần như - Đa số

03

계속 =지속 = 끊임없이 = 꾸준히

Liên tục, đều đặn

04

노력하다 = 애를 쓰다

Nỗ lực

05

포기하다 = 그만하다 = 그만두다

Bỏ cuộc , từ bỏ

06

극복하다 = 이기다

Khắc phục, vượt qua

07

기르다 = 키우다

Nuôi

08

꼭 = 반드시 = 어김없이 = 틀림없이

Nhất định

09

단장하다 = 꾸미다 = 가꾸다

Làm đẹp

10

동일하다 = 같다

Giống

11

드디어 = 마침내

Cuối cùng

12

미루다 = 연기하다

Bị hoãn

13

발생하다 = 생기다

Phát sinh

14

보호하다 = 지키다

Bảo vệ

15

부족하다 =모자라다

Thiếu

16

고르다 = 선택 = 뽑다

Lựa chọn

17

사고하다 = 생각하다

Suy nghĩ

18

성취하다 =성공하다 = 이루다

Thành công

19

부담이 되다 = 어깨가 무겁다

Gánh nặng

20

어색하다 = 서먹하다

Ngượng ngụng

21

절약하다 = 아끼다

Tiết kiệm

22

제외하다 = 빼다

Loại trừ

23

주도하다 = 이끌다

Hướng dẫn

24

정리하다 = 치우다

Sắp xếp, dọn dẹp

 

Nếu bạn muốn tìm hiểu thêm về các kiến thức như tính từ trong tiếng Hàn, các từ đồng âm, từ nhiều nghĩa, thì đừng quên tham khảo thêm các bài viết dưới đây nhé!

 

>>> NHỮNG CẶP TỪ VỰNG TIẾNG HÀN TRÁI NGHĨA THÔNG DỤNG (PHẦN 1)

 

>>> CHINH PHỤC TIẾNG HÀN DỄ DÀNG HƠN VỚI CÁC KHÓA HỌC TUYỆT VỜI CỦA KOSEI

 

Bài viết liên quan