Học giao tiếp tiếng Hàn theo chủ đề

Học giao tiếp tiếng Hàn theo chủ đề

Những câu thành ngữ tiếng Hàn hay (những câu nói tiếng Hàn ngắn gọn)

Bạn biết bao nhiêu câu thành ngữ, tục ngữ tiếng Hàn? Hãy cùng mình điểm lại qua bài viết “Những câu thành ngữ tiếng Hàn hay (những câu nói tiếng Hàn ngắn gọn)” bên dưới nhé!

 

Những câu thành ngữ tiếng Hàn hay (những câu nói tiếng Hàn ngắn gọn)

 

>>> NHỮNG CÂU NÓI TIẾNG HÀN DỄ THƯƠNG NHẤT ĐỊNH KHÔNG ĐƯỢC BỎ QUA 

 

>>> NHỮNG CÂU NÓI TIẾNG HÀN HAY VỀ CUỘC SỐNG, THANH XUÂN, TÌNH YÊU, THẦN TƯỢNG 

 

những câu thành ngữ hay bằng tiếng hàn (100 câu tiếng hàn thông dụng)

 

Thành ngữ 4 chữ tiếng Hàn

귀가 얇다 : Tai mỏng ( nhẹ dạ cả tin)

발이 넓다: Bàn chân rộng ( Chỉ những người hòa đồng, có quan hệ rộng)

입이 짧다: Miệng ngắn (kén ăn)

닭살 커플: Cặp đôi sến nổi da gà

기가 죽다: Uể  oải, mệt mỏi, mất tinh thần

반신반의: Bán tín bán nghi

Câu thành ngữ tục ngữ tiếng Hàn

하늘과 땅 차이: Một trời một vực

물 만난 고기: Như cá gặp nước

돈을 쓰듯 하다: Tiêu tiền như nước

마음은 굴뚝 같아: Lòng như lửa đốt

허리가 휘다: Còng lưng ( chỉ sự vất vả khi làm việc gì đó)

가쇠귀에 경읽기: Nước đổ đầu vịt

백번 듣는 것보다 한 번 보는 것이 낮다: Trăm nghe không bằng một thấy

하룻강아지 범 무서운 줄 모른다: Điếc không sợ súng

긁어 부스럼: Đụng nhầm tổ kiến lửa

소 잃고 외양간 고친다: Mất bò mới lo làm chuồng

좋은 약은 입에 쓰다: Thuốc đắng giã tật

비 온 뒤에 땅이 굳어진다: Sau cơn mưa trời lại sáng

가까운 이웃 먼 친척보다 낫다: Bán anh em xa, mua láng giềng gần

발밑에 물이 차다: Nước đến chân mới nhảy

싼 게 비지떡: tiền nào của nấy

뜻이 있는 곳에 길이 있다: Có chí thì nên

누워서 침 뱉기: Gậy ông đập lưng ông

하나를 주면 열을 달라고 한다: Được đằng chân lân đằng đầu

고생 끝에 낙이 온다: Hạnh phúc phía cuối đường hầm

Học tiếng Hàn qua những câu thành ngữ tiếng Hàn, hay những câu danh ngôn về cuộc sống thật thú vị phải không các bạn? Hy vọng các bạn có thể vận dụng tốt những thành ngữ trên vào giao tiếp hàng ngày.

 

>>> NHỮNG TỪ VIẾT TẮT TRONG TIẾNG HÀN (TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG)

 

>>>  XEM THÊM: LỊCH KHAI GIẢNG CÁC KHÓA HỌC TIẾNG HÀN CỦA TRUNG TÂM TIẾNG HÀN KOSEI

Bài viết liên quan