Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Những cặp từ vựng tiếng Hàn trái nghĩa thông dụng (phần 1)

Để giúp việc học từ mới trở nên dễ dàng hơn, mình xin được tổng hợp một vào cặp từ vựng tiếng Hàn trái nghĩa qua bài viết dưới đây! Hãy cùng xem đó là những cặp từ nào bạn nhé!

Những cặp từ vựng tiếng Hàn trái nghĩa thông dụng (phần 1)

 

>>> TỪ VỰNG TIẾNG HÀN QUỐC CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT (TIẾNG HÀN TRONG SẢN XUẤT)

 

>>> TỪ VỰNG TIẾNG HÀN GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ SINH HOẠT HẰNG NGÀY

 

100 từ vựng tiếng hàn trái nghĩa (6000 từ tiếng hàn thường gặp nhất)

 

STT

Cặp từ vựng tiếng Hàn trái nghĩa

Ý nghĩa

1

가까이 - 멀리

Gần - xa

2

간단하다 - 자세하다

Đơn giản - chi tiết

3

감다-뜨다

Nhắm mắt - mở mắt

4

같이(같다) - 달리(다르다)

Giống - Khác

5

걱정하다 - 안심하다

Lo lắng - An tâm

6

게으르다 - 부지런하다

Lười - Chăm chỉ

7

겸손하다 - 거만하다

Khiêm tốn - Ngạo mạn

8

공통점 - 차이점

Điểm chung - Điểm khác biệt

9

구입 - 판매

Mua - Bán

10

금지하다 - 허가하다

Cấm - Cho phép

11

깨끗하다 - 지저분하다

Sạch - Bẩn

12

빌리다 - 갚다

Mượn - trả

13

포합하다 - 제외하다

Bao gồm - Ngoại trừ

14

흐리다 - 진하다/분명하다

Mờ - Đậm/ rõ ràng

15

화려하다 - 수수하다

Sặc sỡ - giản dị

16

증가하다 - 감소하다

Tăng - Giảm

17

입다 - 벗다

Mặc - Cởi

18

재우다 - 깨우다

Ru ngủ - Đánh thức

19

지출 - 수입

Chi tiêu - thu nhập

20

집중하다 - 한눈팔다

Tập chung - Không tập chung

21

철저히 - 대충

Một cách triệt để -  Đại khái, qua loa

22

최소한 -최대한

Giới hạn nhỏ nhất - Mức tối đa

23

부드럽다 -거칠다

Mềm mại-  Gồ ghề

24

부족하다 - 충분하다

Thiếu thốn - Đầu đủ

25

서투르다 - 능숙하다

Lạ lẫm - Thành thạo

26

수입 - 수출

Nhập khẩu - Xuất khẩu

bảng từ vựng tiếng hàn

 

>>> CHINH PHỤC TIẾNG HÀN DỄ DÀNG HƠN VỚI CÁC KHÓA HỌC TUYỆT VỜI CỦA KOSEI

 

>>> TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG HÀN TRÁI NGHĨA THÔNG DỤNG (PHẦN 2)

Bài viết liên quan