Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Một số liên từ trong tiếng Hàn thông dụng

Liên từ là những từ ngữ dùng để kết nối các câu trong đoạn văn, các đoạn văn trong  một bài viết. Vậy liên từ trong tiếng Hàn gồm những từ gì? Mời các bạn cùng mình tìm hiểu ở bài viết này nhé!

Một số liên từ trong tiếng Hàn thông dụng

 

>>> CÁCH LÀM BÀI THI VIẾT TOPIK - NHỮNG LƯU Ý VỀ CHÍNH TẢ KHI LÀM BÀI THI TOPIK

 

>>> CÁC GIỚI TỪ TRONG TIẾNG HÀN (TỪ CHỈ PHƯƠNG HƯỚNG TRONG TIẾNG HÀN)

 

phó từ liên kết tiếng hàn(một số cấu trúc liên kết câu trong tiếng hàn)

 

STT

liên từ trong tiếng Hàn

Ý nghĩa

1

그러나

Tuy nhiên

2

반대로

Ngược lại

3

반면에

Ở mặt khác

4

그래도

Dù vậy

5

그런데

Nhưng

6

그렇지만

Nhưng

7

하지만

Nhưng

8

한편

Ngoài ra

9

그래서

Vì vậy

10

따라서

Theo đó

11

그러므로

Có như thế

12

그렇기 때문에

Bởi vì vậy

13

그러니까

Vì vậy

14

왜냐하면

Vì...

15

기 때문에

Bởi vì

16

으로 인하여

17

따라서

Vì thế

18

므로

19

그래야

Phải như thế

20

또한

Thêm vào đó, cũng...

21

게다가

Hơn thế nữa

22

뿐만 아니라

Không những mà còn

23

이 외에

Ngoại trừ

24

먼저

Đầu tiên

25

다음으로

Tiếp theo

26

그리고

27

첫번째

Lần thứ nhất

28

두번째

Lần thứ hai

29

후에

Sau đó...

 

Với các cụm từ liên kết trong tiếng Hàn mình vừa chia sẻ, mong rằng các bạn có thể vận dụng tốt khi làm bài tập viết hay đưa ra ví dụ  ghép từ thành câu bằng tiếng Hàn!

 

>>> CHINH PHỤC TIẾNG HÀN DỄ DÀNG HƠN VỚI CÁC KHÓA HỌC TUYỆT VỜI CỦA KOSEI

 

Bài viết liên quan