Học giao tiếp tiếng Hàn theo chủ đề

Học giao tiếp tiếng Hàn theo chủ đề

Mẫu câu tiếng Hàn giao tiếp trong công ty thông dụng

Dưới đây là những mâu câu tiếng Hàn giao tiếp trong công ty thông dụng. Nếu bạn đang có ý định làm việc cho công ty Hàn Quốc thì đừng bỏ qua bài viết này nhé!

Mẫu câu tiếng Hàn giao tiếp trong công ty thông dụng

 

>>> NHỮNG TỪ VỰNG TIẾNG HÀN TRONG CÔNG TY ĐIỆN TỬ  SẢN XUẤT THÔNG DỤNG 

 

>>> LUYỆN NGHE TIẾNG HÀN QUA TRUYỆN CỔ TÍCH CÓ PHỤ ĐỀ "노새와 여우와 늑대" 

 

100 câu giao tiếp tiếng Hàn (giao tiếp tiếng Hàn với sếp )

 

Học tiếng Hàn giao tiếp trong công ty cấp tốc

지금 혹시 통화 가능하세요?

Bây giờ có thể nghe điện thoại được không ạ?

김사장님 좀 바꿔 주시겠어요?

Xin hãy chuyển máy cho giám đốc Kim

김사장님 지금 안 계시는데요.

Giám đốc Kim không có ở đây ạ

김사장님께서 지금 통화중이십니다.

Bây giờ giám đốc Kim đang nghe điện thoại

전 오늘 회식 못 갈 것 같아요.

Có lẽ hôm nay tôi không đi liên hoan được ( tiếng Hàn giao tiếp trong công ty)

오늘 일정에 대해(서) 여쭤 보려고 전화드렸습니다.

Tôi gọi điện để hỏi về lịch trình hôm nay

다시 확인해 보겠습니다.

Vâng tôi sẽ xác nhận lại

이런 실수가 다시 생기지 않도록 주의하겠습니다.

Tôi sẽ chú ý để không phát sinh lỗi như vậy nữa.

저번에 실수에 대해서 사과드립니다.

Tôi xin lỗi về vì lỗi lần trước

제가 부탁한 것을 들어주세요.

Xin hãy giúp  tôi việc tôi nhờ.

시간을 내주셔서 감사합니다

Cảm ơn vì đã dành thời gian cho tôi

저는 새로 와서 잘 몰라요, 가르쳐 주세요.

Tôi mới đến nên không biết , xin hãy chỉ bảo tôi.

저는 언제부터 일을 시작 합니까?

Tôi có thể bắt đầu làm việc từ bao giờ?

저는 무슨 일을 하면 되나요?

Tôi có thể làm việc gì ạ?

하루에 몇 시간 근무하세요?

Mỗi ngày làm việc bao nhiêu thời gian

하루에 몇 시간 일하세요?

Mỗi ngày làm việc bao nhiêu thời gian

여기는 잔업이 많아요?

Ở đây có làm thêm nhiều không?

여기는 이교대해요?

Ở đây có làm hai ca không?

여기서 야간근무도 해요?

Ở đây có làm đêm không?

여기서 야간도 해요?

Ở đây có làm đêm không?

한번 해 주세요.

Xin hãy làm một lần.

한번 가르쳐주세요.

Xin hãy chỉ tôi thêm một lần nữa

처음부터 다시 해주세요.

Hãy làm lại từ đầu.

혹시 뭐가 필요하시면 말씀해주세요

Liệu bạn cần cái gì thì xin cứ nói.

한번 더 다시 설명해 주시겠어요?

Có thể giải thích thêm lần nữa  được không ạ?

그것을 오후쯤에 하겠습니다.

Việc này buổi chiều  tôi sẽ làm

컴퓨터 좀 써도 되나요?

Tôi có thể dùng máy tính một chút được không?

방금 말씀드린 것처럼

Như lời tôi vừa trình bày

끝나는 대로 연락드릴게요.

Ngay sau khi kết thúc  tôi sẽ liên lạc

이것을 어떻게 하면 되나요?

Cái này làm thế nào ạ?

몇 시까지 보내드려야 되나요?

Cái này phải nộp khi nào?

내일 사정이 있어서 하루 휴가 내도 돼요?

Ngày mai có việc cá nhân nên xin nghỉ một ngày được không ạ?

저도 한번 해볼게요.

Tôi cũng sẽ thử một lần.

이 일을 저한테 너무 힘들어요.

Việc này đối với tôi  quá mệt mỏi

저는 노력을 다했어요.

Tôi đã cố gắng hết sức.

명함 있으세요?

Có danh thiếp không?

책상에 자료를 남겼습니다

Để tài liệu trên bàn.

프린터가 또 고장났어요.

Máy in lại hỏng rồi

그 분은 휴가 중입니다.

Người đó đang nghỉ phép

몸이 아파서 병가를 내야 될 것 같아요.

Tôi không khỏe nên có lẽ phải xin nghỉ.

다 했는데 한번 봐주시겠어요?

Tôi đã làm xong hết rồi, có thể xem giúp tôi một lần được không?

서류는 첩부하고  보내드릴게요

Tôi đã gửi tài liệu qua tệp đính kèm.

이메일을 전달드릴게요.

Tôi sẽ chuyển tiếp email.

 

>>> XEM NGAY: KHÓA HỌC TIẾNG HÀN  TUYỆT VỜI KHÔNG THỂ BỎ LỠ TẠI KOSEI

Bài viết liên quan