Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Mẫu câu khi phỏng vấn xin visa bằng tiếng Hàn

Hãy cùng tìm hiểu các mẫu câu khi phỏng vấn xin visa bằng tiếng Hàn qua bài viết dưới đây nhé!

Mẫu câu khi phỏng vấn xin visa bằng tiếng Hàn

 

>>> HỌC TIẾNG HÀN QUA TRUYỆN CỔ TÍCH 의좋은 형제(ANH EM TÌNH NGHĨA)

 

>>> HỌC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ GIẤY TỜ VISA​

 

Mẫu câu khi phỏng vấn xin visa bằng tiếng Hàn

 

안녕하세요

Xin chào!

네, 안녕하세요.

Vâng, Xin chào!

이름이 뭐예요?

Tên bạn là gì.

제 이름은 ~~입니다.

Tên tôi là...

네. ~~씨는 몇 살이에요?

Vâng, Bạn bao nhiêu tuổi?

저는 올해 ~~살입니다.

Năm nay tôi...

고향이 어디 예요?

Quê bạn ở đâu.

제 고향은 ~~입니다

Tôi ở...

~~씨의 가족은 몇 명 있습니까?

Nhà bạn có mấy người

저희 가족은 총 ~~명입니다.

Gia đình tôi có tổng… người.

부모님의 직업은 무엇입니까?

Bố mẹ bạn làm nghề gì?

아, 저희 아버지는 선생님이시고요, 어머니는 공무원이십니다.

Bố  tôi là giáo viên, mẹ tôi làm công chức.

고등학교는 언제 졸업했어요?

Bạn tốt nghiệp cấp ba khi nào?

저는 2014년도에 고등학교를 졸업했습니다.

Tôi tốt nghiệp năm 2014.

한국어를 얼마나 공부했습니까?

Bạn học tiếng Hàn được bao lâu rồi?

저는 한국어를 1년 정도 공부했습니다.

Tôi học tiếng Hàn được khoảng 1 năm rồi.

어디에서 한국어를 공부했어요?

Bạn học tiếng Hàn ở đâu.

저는 ~~에서 공부했습니다.

Tôi học ở ...

부모님 매달 수입은 얼마 입니까?

Bố mẹ hàng tháng thu nhập bao nhiêu.

부모님의 매달 수입은 약(대략) 2000만동 정도 됩니다

Thu nhập mỗi tháng của bố mẹ khoảng 20 triệu đồng.

그럼 ~~씨가 한국에 있을 때 누가 돈을 보내줍니까?

Vậy ai sẽ là người gửi tiền cho bạn khi ở Hàn Quốc.

제가 한국에 있을 때에는 부모님께서 돈을 보내주십니다.

Khi tôi ở Hàn Quốc, bố mẹ gửi tiền cho tôi.

부모님의 저축 금액은 얼마나 됩니까?

Tài khoản tiết kiệm của bố mẹ là bao nhiêu?

저희 부모님의 저축 금액을 약(대략) 20000만동 전도 됩니다

Tài khoản tiết kiệm của bố mẹ tôi  khoảng 200.000.000 đồng.

왜 한국으로 유학을 가고 싶나요?

Tại sao bạn muốn du lịch Hàn Quốc.

왜냐하면 한국에서 한국 문화에 대해서 더 배우고 싶기 때문입니다.

Vì tôi muốn học thêm văn hóa Hàn Quốc.

왜 베트남에서 공부하지 않아요?

Tại sao bạn không học thêm ở Việt Nam

이유는 한국에서 한국 사람들과 더 이야기를 하고 싶기 때문입니다.

Lý do là tôi muốn nói chuyện với người Hàn Quốc

한국에서 아르바이트를 하고 싶어요?

Bạn có muốn làm thêm ở Hàn Quốc không?

네, 한국에서 아르바이트를 하면서, 학비도 벌고 싶습니다.

Tôi muốn vừa làm thêm ở Hàn Quốc để kiếm tiền học phí.

한국의 어느 대학교에 지원 했어요?

Bạn đã có nguyện vọng học trường đại học nào của Hàn Quốc.

한국에 있는 서울 대학교에 지원했습니다.

Tôi mơ ước học trường đại học Seoul ở Hàn Quốc.

지원한 학교는 어떻게 알게 되었죠?

Tại sao bạn biết đến trường Đại học đó

지원한 학교는 유학 상담회에서 알게되었습니다.

Tôi biết qua Hội thảo tư vấn du học.

한 학기에 학비가 얼마나 됩니까?

Một học kỳ có học phí bao nhiêu?

한 학기에 학비는 대략(약) 400만원 정도 됩니다.

Khoảng 4 triệu won

한국에서 어떤 전공으로 공부할 거예요?

Bạn sẽ học ngày nào?

저는 한국에서 한국학과전공에 진원할 것입니다.

Tôi mong muốn học khoa tiếng Hàn

왜 그 전공을 공부하고 싶습니까?

tại sao bạn lại muốn học ngành đó

왜냐하면 한국에 대해서 더 공부하고, 알고 싶기 때문입니다.

Bởi vì tôi muốn học thêm về Hàn Quốc.

대학교 졸업한 후에 뭐 할거예요?

Sau khi tốt nghiệp bạn sẽ làm gì

대학교 졸업 후에는 한국과 베트남을 잇는 전가가 되고 싶습니다.

Tôi muốn trở thành chuyên gia kết nối Hàn Quốc, Việt Nam sau khi tốt nghiệp

한국에서 일하고 싶습니까?

Bạn thích là ở Hàn Quốc không?

네, 한국에서 일하고 싶습니다!

Vâng Tôi muốn làm ở Hàn Quốc

 

>>> XEM NGAY: KHÓA HỌC TIẾNG HÀN  TUYỆT VỜI KHÔNG THỂ BỎ LỠ TẠI KOSEI

Bài viết liên quan