Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng topik 2 chủ đề Xã hội

Mời các bạn cùng học từ vựng topik 2 chủ đề xã hội qua bài viết dưới đây!

Học từ vựng topik 2 chủ đề Xã hội

 

>>> LUYỆN NGHE TIẾNG HÀN QUA TRUYỆN CỔ TÍCH CÓ PHỤ ĐỀ "노새와 여우와 늑대"

 

>>> TỔNG HỢP TỪ VỰNG TOPIK TRUNG CẤP 

 

Từ vựng tiếng Hàn thông dụng

 

STT

Từ vựng topik 2 chủ đề Xã hội

Ỹ nghĩa

1

노인 문제

Vấn đề người cao tuổi

2

노인 복지

Phúc lợi cho người già

3

다문화 가족

Gia đình đa văn hóa

4

맞벌이 부부

Vợ chồng cùng đi làm

5

무자녀 가구

Gia đình không có con

6

비행 청소년

Thanh thiếu niên hư hỏng

7

사고방식

Lối tư duy

8

사생활

Cuộc sống cá nhân

9

생활 방식

Lối sinh hoạt

10

시각 장애인

Người khiếm thị

11

알코올 중독자

Người bị nghiện rượu bia

12

일인 가구

Hộ gia đình chỉ có 1 người

13

자선 단체

Đoàn thể từ thiện

14

장애인

Người khuyết tật

15

정신지체

Chậm phát triển tâm thần

16

협의

Bàn bạc

17

감소화되다

Được đơn giản hóa

18

사치스럽다

Có tính xa xỉ

19

심각하다

Nghiêm trọng

20

가족관 변화하다

Quan điểm về gia đình thay đổi

21

가치관이 다르다

Giá trị quan khác nhau

22

결혼을 미루다

Trì hoãn việc kết hôn

23

경향이 있다

Có huynh hướng

24

고령화가 가속화되다

Sự lão hóa dân số đang được gia tăng

25

고부간의 갈등

Mâu thuẫn giữa mẹ chồng nàng dâu

26

관심을 받다

Nhận sự quan tâm

27

국민연금에 가입하다

Tham gia và đóng bảo hiểm lương hưu

28

꾸준히 늘고 있다

Đang tăng lên một cách đều đặn

29

남에게 피해를 주다

Gây thiệt hại cho người khác

30

노동인구가 부족하다

Thiếu dân số trong độ tuổi lao động

31

노후가 안정되다

Về già được ổn định

32

노후를 준비하다

Chuẩn bị cho lúc về già

33

미비한 노후 대비

Chuẩn bị về già chưa đủ

34

방법을 찾다

Tìm phương pháp

35

범행을 저지르다

Gây lên hành vi tội lỗi

36

법정에 서다

Đứng trước tòa

37

변화를 시도하다

Thử thay đổi

38

불우이웃을 돕다

Giúp đỡ hàng xóm gặp khó khăn

39

불이익이 되다

Trở thành việc không có lợi ích

40

불편을 겪다

Chịu sự bất tiện

41

보육시설이 부족하다

Thiếu cơ sở thiết bị chăm sóc giáo dục

42

삶의 질을 개선하다

Cải thiện chất lượng cuộc sống

43

생산인구가 감소하다

Dân số trong độ tuổi sản xuất

44

성공 사례로 평가되다

Được đánh giá các trường hợp thành công

45

세금 부담이 커지다

Gánh nặng thuế trở nên to lớn

46

세대 차이기 나다

Sự cách biệt về thế hệ

47

수명을 연장하다

Kéo dài tuổi thọ

48

스트레스를 받다

Bị stress

49

시선을 끌다

Lôi kéo ánh mắt

50

영향을 미치다

Gây ảnh hưởng

51

외로움을 느끼다

Cảm thấy cô đơn

52

우울증을 예방하다

Phòng ngừa chứng trầm cảm

53

이혼율이 증가하다

Tỷ lệ ly hôn tăng

54

인기를 끌다

Lôi kéo sự hâm mộ

55

정년을 연장하다

Kéo dài tuổi nghỉ hưu

56

정서적으로 안정되다

Được ổn định về mặt cảm xúc

57

조세 부담이 증가하다

Gánh nặng về thuế tăng lên

58

좋은 반응을 얻다

Thu được phản ứng tốt

59

지속적인 고용 불안

Sự bất an về thuê người làm đang tiếp diễn

60

처벌을 받다

Bị trừng phạt

61

초혼 연령이 상승하다

Độ tuổi kết hôn tăng lên

62

출산율이 저조하다

Tỉ lệ sinh sản thấp

63

출산을 장려하다

Khuyến khích sinh con

64

취업난이 심각하다

Nạn khó xin việc đang trầm trọng

65

평균 수명이 늘어나다

Tuổi thọ trung bình tăng lên

66

행복한 삶을 살다

Sống cuộc sống hạnh phúc

67

회제가 되다

Trở thành đề tài bàn tán

68

확대하여 실시하다

Mở rộng để thực thi

69

적극적인 관심이 필요하다

Cần sự quan tâm tích cực

70

양육비에 대한 부담이 크다

Gánh nặng về kinh tế giáo dục to lớn

71

연령대가 낮아지다/ 높아지다

Tuổi thọ trở nên thấp/ trở nên cao

72

외국인의 노동력을 활용하다

Tận dụng sức lao động của người khác

73

새로운 일자리를 창출하다

Tạo ra công ăn việc làm lớn

74

사회 복지 제도를 확충하다

Mở rộng chế độ phúc lợi xã hội

75

맞벌이 부부가 늘어나다

Vợ chồng cùng đi làm tăng lên

 

>>> XEM NGAY: KHÓA HỌC TIẾNG HÀN  TUYỆT VỜI KHÔNG THỂ BỎ LỠ TẠI KOSEI

Bài viết liên quan