Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn về xuất nhập khẩu

Nếu bạn đang, đã, sẽ làm trong ngành xuất nhập khẩu và quan tâm đến từ vựng tiếng Hàn về xuất nhập khẩu, hãy cùng mình khám phá kiến thức dưới đây nhé!

 

Học từ vựng tiếng Hàn về xuất nhập khẩu

 

>>> HỌC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ KẾ TOÁN

 

>>> HỌC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ GIẤY TỜ 

 

từ vựng tiếng hàn chuyên ngành xuất nhật khẩu, xuất nhập cảnh, sản xuất

 

 

STT

Từ vựng tiếng hàn về xuất nhập khẩu

Ý nghĩa

1

수출입

Ngành xuất nhập khẩu

2

수출국

Nước xuất khẩu

3

수입 절차

Thủ tục xin nhập khẩu

4

허가서

Giấy phép

5

수출입 신고서

Tờ khai xuất nhập khẩu

6

관세

Hải quan

7

관문

Cửa khẩu

8

무역관계

Quan hệ thương mại

9

무역협정

Hiệp định thương mại

10

수입 물량

Lượng hàng được nhập khẩu

11

원자재 재고량

Lượng nguyên ohuj liệu tồn kho

12

소비품

Hàng tiêu dùng

13

품목

Loại hàng hóa

14

수출입세 남세 기한

Thời hạn nộp thuế xuất nhập

15

수입 세율

Mức thuế nhập khẩu

16

수출입 세법

Luật thuế xuất nhập khẩu

 

>>>XEM THÊM: LỊCH KHAI GIẢNG CÁC KHÓA HỌC TIẾNG HÀN CỦA TRUNG TÂM TIẾNG HÀN KOSEI

 

>>> HỌC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ THUẾ

Bài viết liên quan