Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn về thời tiết

Mời các bạn cùng mình học từ vựng tiếng Hàn về thời tiết qua bài viết dưới đây!

Học từ vựng tiếng Hàn về thời tiết

 

>>> TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ THỜI GIAN

 

>>> HỌC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ GIA ĐÌNH, HÔN NHÂN 

 

bài học về thời tiết tiếng hàn mùa xuân-mùa hạ-mùa thu-mùa đông

 

STT

từ vựng tiếng Hàn về thời tiết

Ý nghĩa

1

계절

Mùa

2

고온다습

Nhiệt độ cao nhiều ẩm

3

기상청

Trung tâm dự báo khí tượng

4

꽃샘추위

Rét nàng bân

5

냉방병

Bệnh do máy điều hòa

6

단풍놀이

Ngắm lá đỏ

7

벚꽃놀이

Ngắm hoa anh đào

8

비바람

Mưa gió

9

사계절

Bốn mùa

10

삼한사온

Ba ngày lạnh bốn ngày ấm

11

열대야

Đêm nhiệt đới

12

영상/영하

Dương/âm

13

영향

Ảnh hưởng

14

일교차

Sự chênh lệch

15

자외선

Tia tử ngoại

16

저기압/고기압

Áp thấp/khíáp cao

17

전국

Toàn quốc

18

중부/남부 지방

Khu vực miền trung, miền nam

19

진분깨비(오다/내리다)

Mưa tuyết

20

집중호우

Cơn mưa tập chung

21

찜통더위

Nóng như nồi hấp

22

천고마비

Trời cao ngựa béo (chỉ mùa thu thuận lợ)

23

체감온도

Nhiệt độ mà cơ thể cảm nhận thực tế

24

최저/최고 기온

Nhiệt độ thấp nhất/ cao nhất

25

푹설

Bão tuyết

26

호우주의보

Cảnh báo trời mưa to

27

황사

Cát vàng

28

건조하다

Khô

29

덥다

Nóng

30

따뜻하다

Ấm áp

31

무덥다

Oi bức

32

상쾌하다

Sảng khoái

33

서늘하다

Mát mẻ

34

선선하다

Mát lạnh

35

습하다

Ẩm ướt

36

시원하다

Dễ chịu

37

쌀쌀하다

Lành lạnh

38

썰렁하다

Lạnh ngắt

39

춥다

Lạnh

40

쾌적하다

Thoải mái

41

포근하다

Ấm áp

42

화창하다

Êm dịu, ôn hòa

43

후덥지근하다

Trời nóng bức

44

가을/봄을 타다

Buồn bã/ bồn chồn/ chán ăn

45

구름이 끼다

Mây giăng

46

기온이 높다/낮다

Nhiệt độ cao/ thấp

47

기온이 뚝 떨어지다

Nhiệt độ giảm đột ngột

48

기온이 올라가다/내려가다

Nhiệt độ tăng/ giảm

49

낙엽이 지다

Lá rụng

50

날씨가 맑다/흐리다

Thời tiết trong lành/âm u

51

날씨가 변덕스럽다

Thời tiết thay đổi thất thường

52

날씨가 이상하다

Thời tiết kỳ lạ

53

날이 저물다

Trời tối

54

눈이 오다

Tuyết rơi

55

단풍이 물들다

Nhuốm màu lá đỏ

56

단풍이 들다

Đến thời kỳ

57

단풍이 지다

Lá đỏ rơi xuống

58

대체로 맑겠다

Nhìn chung trời sẽ trong lành

59

더위/추위를 타다

Nhạy cảm với cái nóng/ cái lạnh

60

더위를 먹다

Say nắng

61

바람이 불다

Gió thổi

62

번개가 치다

Có chớp

63

부채질을 치다

Quạt, thổi bùng

64

부채질하다

Quạt gió vào lửa

65

불쾌지수가 높다

Mức độ khó chịu

66

비 올 확률이 높다/낮다

Khả năng mưa cao/ thấp

67

비가 오다/그치다

Mưa rơi/ tạnh mưa

68

비에 젖다

Bị ướt vì mưa

69

소나기가 내리다

Có mưa rào

70

손발이 꽁꽁 얼다

Tay chân bị cóng

71

습도가 높다/낮다

Độ ẩm cao

72

안개가 끼다

Sương mù giăng

73

옷차림에 신경을 쓰다

Bận tâm vào cách ăn mặc

74

우산을 쓰다

Che dù

75

일교차가 크다

Sự chênh lệnh nhiệt độ trong ngày lớn

76

일기예보를 듣다

Nghe dự báo thời tiết

77

장마 지다

Mưa liên tục trong nhiều ngày

78

장마가 시작되다

Mùa mưa bắt đầu

79

절정에 달하다

Lên đến tột đỉnh

80

점차 흐려지다

Dần dần trở lên u ám

81

천둥이 치다

Nổi sấm

82

태풍이 불다

Có bão

83

태풍이 지나가다

Cơn bão đi qua

84

푹푹 찌다

Nóng hầm hập

85

해가 뜨다/지다

Mặt trời mọc/lặn

 

>>> XEM NGAY: KHÓA HỌC TIẾNG HÀN  TUYỆT VỜI KHÔNG THỂ BỎ LỠ TẠI KOSEI

Bài viết liên quan