Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn về tâm trạng (từ vựng giao tiếp thông dụng Phần 1)

Từ vựng tiếng Hàn về tâm trạng là chủ đề học tập vô cùng thú vị phải không các bạn? Hãy cùng mình ôn lại các từ vựng thông dụng qua bài viết dưới đây bạn nhé!

Học từ vựng tiếng Hàn về tâm trạng (từ vựng giao tiếp thông dụng Phần 1)

 

>>> HỌC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THEO CHỦ ĐỀ - TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ TÌNH YÊU 

 

>>> TỔNG HỢP NHỮNG CÂU STT TIẾNG HÀN BUỒN, Ý NGHĨA (NHỮNG CÂU TIẾNG HÀN HAY DÙNG) 

 

>>> HỌC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ CẢM XÚC (PHẦN 2)

 

tâm sự bằng tiếng hàn ( từ vựng dịch sang tiếng Hàn)

 

STT

Từ vựng tiếng Hàn về tâm trạng

Ý nghĩa

1

억울하다

oan ức

2

허전하다

trống vắng

3

후회스럽다

hối hận

4

부담스럽다

gánh nặng

5

짜증스럽다

nổi giận

6

실망스럽다

thất vọng

7

불만스럽다

bất mãn

8

당황스럽다

hoang mang

9

답답하다

ngột ngạt

10

후련하다

nhẹ nhõm

11

민망하다

bối rối, ngượng ngùng

12

번거롭다

rắc rối

13

곤란하다

khó khăn

14

속상하다

buồn tiếc

15

안타깝다

đáng tiếc

16

괘씸하다

vô lễ

17

담담하다

trầm lặng

18

허탈하다

đuối sức

19

난처하다

khó xử

20

감격스럽다

cảm kích

21

의심스럽다

đáng nghi

22

서운하다

buồn

23

조급하다

nóng lòng

24

황당하다

hoang đường

25

서막하다

ngượng nghịu

26

섭섭하다

thất vọng, nuối tiếc

27

부끄럽다

xấu hổ

28

당황하다

hốt hoảng

29

격려하다

khích lệ

30

위로하다

am ủi

31

안도하다

an tâm

32

원망하다

oán trách

33

놀랍다

ngạc nhiên

34

부럽다

ganh tị

35

미워하다

đáng ghét

36

힘들

mệt mỏi

 

>>> CHINH PHỤC TIẾNG HÀN DỄ DÀNG HƠN VỚI CÁC KHÓA HỌC TUYỆT VỜI CỦA KOSEI

Bài viết liên quan