Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn về tâm trạng cảm xúc (phần 2)

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Hàn về tâm trạng cảm xúc (phần 2) qua bài viết dưới đây!

Học từ vựng tiếng Hàn về tâm trạng cảm xúc (phần 2)

 

>>> TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG CÓ PHIÊN ÂM CHỦ ĐỀ PHIM ẢNH 

 

>>> HỌC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THEO CHỦ ĐỀ - TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ TÌNH YÊU

 

tính từ trạng thái trong tiếng hàn

 

STT

từ vựng tiếng Hàn về tâm trạng

Ý nghĩa

1

감동적

Cảm động

2

다행

May mắn

3

감동하다

Cảm động

4

감사하다

Cảm ơn

5

감탄하다

Cảm phục

6

격려하다

Khích lệ

7

고민하다

Lo lắng

8

그리워하다

Nhớ

9

기대하다

Kỳ vọng

10

기뻐해하다

Vui mừng

11

긴장하다/되다

Căng thẳng

12

놀라다

Ngạc nhiên

13

떨리다

Bị run

14

멀어지다

Trở nên xa xôi

15

반성하다

Hiểu ra, nhận ra

16

사과하다

Xin lỗi

17

설레하다

Rung động, xao xuyến

18

슬퍼하다

Buồn

19

실망하다

Thất vọng

20

싸우다/다투다

Cãi nhau

21

오해하다

Hiểu lầm

22

욕하다

Chửi

23

옷다

Cười

24

의심하다

Nghi ngờ

25

이해하다

Hiểu

26

조심하다

Cẩn trọng

27

존경하다

Tôn kính

28

주의하다

Chú ý

29

즐거워하다

Vui

30

참다

Chịu đựng

31

초조하다

Bực bội trong lòng

32

투덜거리다

Kêu ca, càu nhàu

33

화풀이하다

Trút cơn giận lên ai đó

34

화해하다

Hòa giải

35

흥분되다

Phấn kích

36

힘들어하다

Mệt mỏi

37

가엾다

Đáng thương, tội nghiệp

38

갑갑하다

Tẻ nhạt, buồn chán, bực tức

39

고맙다

Cảm ơn

40

그립다

Nhớ

41

기쁘다

Vui

42

답답하다

Ngột ngạt

43

기분이 좋다

Tâm trạng tốt

44

눈물이 나다

Chảy nước mắt

45

말로 표현할 수 없다

Không thể biểu hiện bằng lời

46

미소를 짓다

Mỉm cười

47

보람을 느끼다

Cảm thấy bổ ích

48

불만이 많다

Bất mãn

49

성취감을 느끼다

Cảm thấy toại nguyện

50

소리를 지르다

Hét lên

51

스트레스를 받다/풀다

Bị căng thẳng/ giải tỏa căng thẳng

52

신경을 쓰다

Quan tâm

53

의욕이 생기다

Xuất hiện ý chí

54

자기 기분만 생각하다

Chỉ nghĩ đến tâm trạng của mình

55

자부심을 느끼다

Cảm thấy tự hào

56

자신감이 있다

Tỉnh ra, lấy lại tinh thần

57

자신이 없다

Thiếu tự tin

58

정신을 차리다

Lấy lại tinh thần

59

짜증이 나다

Bực bội

60

펑펑 울다

Khóc nước mắt ào ào

61

표정을 짓다

Tỏ rõ ra mặt

62

풀이 죽다

Suy yếu

63

기운이 죽다

Mất sức sống

64

한숨을 쉬다

Thở dài

65

화가 나다

Cảm thấy giận

66

화를 내다

Phát cáu

67

호회가 들다

Cảm thấy hối hận

 

>>> XEM NGAY: KHÓA HỌC TIẾNG HÀN  TUYỆT VỜI KHÔNG THỂ BỎ LỠ TẠI KOSEI

Bài viết liên quan