Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn về sức khỏe (Phần 2)

Mời các bạn tiếp tục ôn luyện từ vựng tiếng Hàn về sức khỏe qua bài viết dưới đây!

Học từ vựng tiếng Hàn về sức khỏe (Phần 2)

 

>>> NHỮNG CÂU HỎI THĂM BẰNG TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG

 

>>> HỌC TIẾNG HÀN QUA TRUYỆN CỔ TÍCH 갈대와 올리브나무

 

từ vựng tiếng hàn về bệnh trẻ sơ sinh, khoa da liễu,khoa sản, răng miệng...

 

STT

từ vựng tiếng Hàn về sức khỏe

Ý nghĩa

1

고혈압

Cao huyết áp

2

금연

Cấm hút thuốc

3

뇌종양

U não

4

단백질

Chất đạm

5

당뇨병

Bệnh tiểu đường

6

만성

Mãn tính

7

피로

Sự mệt mỏi

8

백혈병

Bệnh máu trắng

9

변비

Táo bón

10

비만

Béo phì

11

빈혈

Bệnh thiếu máu

12

성분

Thành phần

13

성인병

Bệnh người lớn

14

소화불량

Khó tiêu hóa

15

속 쓰림

Xót bụng

16

수면부족

Thiếu ngủ

17

식중독

Ngộ độc thực phẩm

18

알레르기

Dị ứng

19

알콜중독

Trúng độc cồn

20

Ung thư

21

열풍

Cơn gió nóng

22

영양분

Chất dinh dưỡng

23

우울증

Chứng trầm cảm

24

위산 과다/부족

Thừa/ thiếu

25

유전병

Bệnh di truyền

26

자폐증

Bệnh tự kỷ

27

전염병

Bệnh truyền nhiễm

28

지방

Mỡ

29

채식

Ăn rau

30

치매

Mất trí nhớ

31

치매증

Chứng mất trí nhớ

32

치질

Bệnh trĩ

33

콜레스테롤

Chất Colextoron

34

탄수화물

Thức uống có ga

35

호르몬

Hóc môn

36

과로하다

Lao lực

37

과식하다

Ăn quá nhiều

38

과음하다

Uống quá nhiều

39

섭취하다

Hấp thụ

40

소화시키다

Làm cho tiêu hóa

41

예방하다

Dự phòng

42

영양분을 섭취하다

Tẩm bổ

43

전염시키다

Gây truyền nhiễm

44

편식하다

Không ăn kiêng

45

폭식하다

Tham ăn

46

함유하다

Chứa đựng

47

족하다

Thiếu

48

충분하다

Đủ

49

가슴이 답답하다

Trong lòng ngột ngạt

50

건강에 신경 쓸 겨를이 없다

Không có thời gian quan tâm đến sức khỏe

51

건강에 해롭다/이롭다

Có hại/có lợi cho sức khỏe

52

건강을 타고 태어나다

Được sinh ra khỏe mạnh

53

건강을 해치다

Gây hại cho sức khỏe

54

규칙적인 식사를 하다

Ăn uống theo quy tắc

55

근력을 강화시키다

Tăng cường sức mạnh cơ bắp

56

근육을 풀어주다

Thả lỏng cơ bắp

57

노화를 방지하다

Ngăn chặn sự lão hóa

58

뇌가 발달하다

Não phát triển

59

머리가 띵하다

Đầu nhức

60

면역을 강화시키다

Tăng cường miễn dịch

61

무리한 다이어트

Ăn kiêng quá mữ

62

병을 앓다

Mắc bệnh

63

빈혈을 일으키다

Gây bệnh thiếu máu

64

세균을 옮기다

Truyền vi khuẩn

65

수면에 영향을 미치다

Ảnh hưởng đến giấc ngủ

66

신체가 발달하다

Cơ thể phát triển

67

심폐 기능을 강화하다

Tăng cường chức năng tim phổi

68

약물에 중독되다

Bị ngộ độc thuốc nước

69

얼굴이 화근거리다

mặt bị nóng lên

70

에너지를 만들다

Tạo ra năng lượng

71

영향이 결핍되다 / 풍부하다

Thiếu hụt/dư dả dinh dưỡng

72

위를 보호하다

Bảo vệ dạ dày

73

유연성을 기르다

Nuôi sự điềm tĩnh/linh hoạt

74

증상을 완화시키다

Làm dịu bớt triệu chứng

75

집중력이 저하되다

Sức tập chung bị giảm xuống

76

채소 위주의 식습관 식생활

Thói quen ăn uống lấy rau làm chính

77

체력을 강화하다/유지하다

Tăng cường/ duy trì thể lực

78

체온을 떨어뜨리다

Làm giảm nhiệt độ cơ thể

79

체온이 올라가다

Làm giảm nhiệt độ cơ thể

80

폐활량을 증가시키다

Nhiệt độ cơ thể tăng lên

81

피로를 풀어주다

Giải tỏa mệt mỏ

82

혈압을 떨어뜨리다

Làm giảm huyết áp

83

혈액 순환 장애

Rối loạn tuần hoàn máu

84

혈액 순환을 돕다

Giúp tuần hoàn máu

85

혈액 순화이 잘되다

Lưu thông tốt

86

혈액 순환을 개선하다

Cải thiện sự lưu thông tốt

 

>>> XEM NGAY: KHÓA HỌC TIẾNG HÀN  TUYỆT VỜI KHÔNG THỂ BỎ LỠ TẠI KOSEI

Bài viết liên quan