Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn về sở thích

Bạn có sở thích xem phim, nghe nhạc... hay đi du lịch? Bạn muốn viết một đoạn văn bằng tiếng Hàn Quốc để nói về những sở thích của bản thân? Vậy hãy cùng mình học từ vựng tiếng Hàn về sở thích qua bài viết dưới đây nhé!

Học từ vựng tiếng Hàn về sở thích

 

>>> TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG HÀN TOPIK 2 THEO CHỦ ĐỀ HOẠT ĐỘNG GIẢI TRÍ

 

>>> HỌC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THEO CHỦ ĐỀ TRUYỆN CỔ TÍCH HÀN QUỐC

 

viết đoạn văn giới thiệu sở thích bằng tiếng hàn

 

STT

từ vựng tiếng Hàn về sở thích

Ý nghĩa

1

감상

Thưởng thức

2

동아리

Câu lạc bộ

3

동호회

Hội cùng sở thích

4

뜨개질

Đan

5

마술

Ảo thuật

6

만들기

Sự làm, chế tạo

7

모임

Cuộc họp mặt

8

수집

Sưu tầm

9

연주

Biểu diễn

10

회원

Hội viên

11

가입하다

Gia nhập

12

탈퇴하다

Rút khỏi

13

모으다

Tập họp

14

등록하다

Đăng ký

15

즐기다

Thưởng thức

16

활용하다

Tận dụng, vận dụng

17

다양하다

Đa dạng

18

가벼운 마음으로 즐기다

Thưởng thức một cách thoải mái

19

게임을 하다

Chơi game

20

관심이 가지다

Có quan tâm

21

관심이 많다/ 없다

Quan tâm nhiều, Không quan tâm

22

그림을 그리다

Vẽ tranh

23

기타를 치다

Chơi ghi ta

24

노래를 부르다

Hát

255

등산을 하다

Leo núi

26

마음을 먹다

Quyết tâm

27

빌이올린을 켜다

Bật đàn vi - ô - lông

28

소설책을 읽다

Đọc tiểu thuyết

29

스포츠에 열광하다

Say mê thể thao

30

시간을 내다

Bỏ thời gian

31

악이를 연주하다

Biểu diễn nhạc cụ

32

영화를 보다

Xem phim

33

우표를 수집하다

Sưu tầm tem

34

음악회에 가다

Đi hội âm nhạc

35

전시회에 가다

Đến buổi triển lãm

36

푹 빠지다

Bị nghiện

37

피리를 불다

Thổi sáo

38

친구들과 수다를 떨다

Tán gẫu với bạn bè

 

 >>> XEM NGAY : KHÓA HỌC TIẾNG HÀN  TUYỆT VỜI MÀ  HỌC VIÊN LUÔN THÈM MUỐN TẠI KOSEI

Bài viết liên quan