Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn về linh kiện điện thoại

Nếu bạn đang muốn biết thêm các từ vựng tiếng Hàn về linh kiện điện thoại thì hãy tham khảo bài viết này nhé!

Học từ vựng tiếng Hàn về linh kiện điện thoại

 

>>> HỌC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHUYÊN NGÀNH MAY MẶC 

 

>>>TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT (TIẾNG HÀN TRONG SẢN XUẤT)

 

từ vựng tiếng hàn theo 54 chủ đề (cách nói chuyện qua điện thoại bằng tiếng hàn)

 

 

STT

Từ vựng tiếng Hàn về linh kiện điện thoại

Ý nghĩa

1

휴대폰/핸드폰

Điện thoại di động

2

스마트폰

Điện thoại thông minh

3

일반폰

Điện thoại thường

4

유심

sim

5

다이얼

Bàn phím

6

데이터

Dữ liệu

7

네트워크

Mạng

8

Ram

9

메모리

Bộ nhớ

10

프로세서

Bộ vi xử lý CPU

11

운영체제

Hệ điều hành

12

케이스

Vỏ ngoài

13

범퍼케이스

Vỏ ốp viền

14

카메라

Máy ảnh

15

배경화면

Màn hình nền

16

언어 및 입력

ngôn ngữ và bàn phím

17

버튼

nút

18

애플리케이션

Ứng dụng

19

전화 카트

Thẻ điện thoại

20

동기화

Đồng bộ hóa

 

>>> TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ MÁY MÓC 

 

>>>XEM THÊM: LỊCH KHAI GIẢNG CÁC KHÓA HỌC TIẾNG HÀN CỦA TRUNG TÂM TIẾNG HÀN KOSEI

Bài viết liên quan