Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn về gia vị

Mời các bạn cùng mình tìm hiểu tên tiếng Hàn của các loại gia vị trong nhà bếp qua bài viết:"Học từ vựng tiếng Hàn về gia vị".

 

Học từ vựng tiếng Hàn về gia vị

 

>>> HỌC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ ĐỒ VẬT TRONG GIA ĐÌNH (TRONG NHÀ)

 

>>> HỌC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ CÁC LOẠI RAU

 

gia vị nấu ăn (bột năng, bột làm bánh, bột ớt...) tiếng hàn là gì

 

STT

Từ vựng tiếng Hàn về gia vị

Tiếng Việt

1

식초

giấm

2

참기름

dầu mè

3

간장

xì dầu

4

설탕

đường

5

소금

muối

6

기름

dầu ăn

7

고추가루

bột ớt

8

고추장

tương ớt

9

말린고추

ớt khô

10

생선소스

nước mắm

11

머스타드

mùa tạt

12

된장

tương đậu

13

올리브유

dầu ô liu

14

버터

15

시다

chua

16

쓰다

đắng

17

달다

ngọt

18

짜다

mặn

19

단단하다

dai

20

연한,부드러운

mềm

 

 

Các bạn vừa học từ vựng tiếng Hàn về gia vị. Để tham khảo thêm các từ vựng có chủ đề liên quan, mời bạn xem phía dưới đây!

 

>>> GIAO TIẾP TIẾNG HÀN TRONG NHÀ HÀNG - HỌC TIẾNG HÀN GIAO TIẾP TẠI NHÀ 

 

>>>XEM THÊM: LỊCH KHAI GIẢNG CÁC KHÓA HỌC TIẾNG HÀN CỦA TRUNG TÂM TIẾNG HÀN KOSEI

Bài viết liên quan