Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn về đồ uống

Từ vựng tiếng Hàn về đồ uống là chủ đề học tập gần gũi với cuộc sống. Hãy cùng mình khám phá bài viết dưới đây, đồng thời học từ vựng qua chủ đề hấp dẫn này nhé!

Học từ vựng tiếng Hàn về đồ uống

 

>>> 7 NÉT ĐẶC TRƯNG CỦA ẨM THỰC HÀN QUỐC 

 

>>> GIAO TIẾP TIẾNG HÀN TRONG NHÀ HÀNG - HỌC TIẾNG HÀN GIAO TIẾP TẠI NHÀ 

 

từ vựng  nước giải khát (đồ ăn) tiếng hàn (từ vựng danh từ tiếng hàn) là gì?

 

 

STT

Từ vựng tiếng Hàn về đồ uống

Tiếng Việt

1

음료수

nước uống

2

주스

nước ép trái cây

3

오렌지주스

nước cam ép

4

야자수 (코코)

nước dừa

5

레몬수

nước chanh

6

우유

sữa

7

요구르트

Sữa chua

8

코코아

cacao

9

우유 차

trà sữa

10

녹차

trà xanh

11

냉차

trà đá

12

trà

13

rượu

14

사과즙

rượu táo

15

맵주

bia

16

칵테일

cốc tai

17

탄산음료

đồ uống có ga

18

커피

cà phê

19

블랙커피

cà phê đen

20

밀크커피

cà phê sữa

21

과자

bánh kẹo

23

물을 마시십시오

mời uống nước bằng tiếng Hàn

 

Ngoài từ vựng tiếng Hàn về đồ uống, mình còn tổng hợp rất nhiều chủ đề gần gũi giúp bạn có thể  dễ dàng vận dụng vào giao tiếp hàng ngày, hãy tham khảo bên dưới đây nhé!

 

>>> TOP 5 MÓN ĂN TẾT HÀN QUỐC NỔI TIẾNG

 

>>> GIAO TIẾP TIẾNG HÀN TRONG NHÀ HÀNG - HỌC TIẾNG HÀN GIAO TIẾP TẠI NHÀ 
 
>>>XEM THÊM: LỊCH KHAI GIẢNG CÁC KHÓA HỌC TIẾNG HÀN CỦA TRUNG TÂM TIẾNG HÀN KOSEI

Bài viết liên quan