Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn về cây cối

Dưới đây là một số từ vựng tiếng Hàn về cây cối thông dụng. Hãy cùng mình tìm hiểu ý nghĩa của các từ vựng này bạn nhé!

Học từ vựng tiếng Hàn về cây cối

 

>>> BẬT MÍ CÁC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HOA QUẢ THƯỜNG NGÀY KHÔNG THỂ BỎ QUA 

 

>>> HỌC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ ĐỒ UỐNG 

 

từ vựng tiếng hàn về thiên nhiên (chủ đề nông nghiệp)

 

STT

Từ vựng tiếng Hàn về cây cối

Ý nghĩa

1

나무줄기

Thân cây

2

나뭇가지

Cành cây

3

나뭇잎

Lá cây

4

독버섯

Nấm độc

5

무궁화

Quốc hoa của Hàn

6

선인장

Cây xương rồng

7

소나무

Cây thông

8

식물원

Vườn thực vật

9

장미꽃

Hoa hồng

10

카네이션

Hoa cẩm chướng

11

화분

Chậu hoa

12

시들시들하다

Bị héo úa

13

싱싱하다

Tươi

14

꽃이 피다

Hoa nở

15

뿌리를 내리다

Bén rễ, đâm rễ

16

싹이 자라다

Mầm lớn lên

17

싹이 나다

Nảy mầm

18

싹이 트다

Mọc mầm

19

씨를 뿌리다

Gieo hạt

20

열매를 맺다

Kết trái

21

영양분을 받다

Nhận chất dinh dưỡng

22

화초를 키우다

Nuôi hoa

 

>>> XEM NGAY: KHÓA HỌC TIẾNG HÀN  TUYỆT VỜI KHÔNG THỂ BỎ LỠ TẠI KOSEI

Bài viết liên quan