Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn về các loại rau

Từ vựng tiếng Hàn về các loại rau là chủ đề học tập khá gần gũi với cuộc sống thường ngày! Nếu bạn đang muốn tìm hiểu từ vựng về chủ đề này thì đừng bỏ qua bài viết dưới đây nhé!

 

Học từ vựng tiếng Hàn về các loại rau củ quả

 

>>>TOP 5 MÓN ĂN TẾT HÀN QUỐC NỔI TIẾNG

 

>>> HỌC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ GIA VỊ

 

từ vựng tiếng hàn về thực phẩm trái cây có phiên âm

 

 

 

STT

Từ vựng tiếng Hàn về các loại rau

Tiếng Việt

1

Rong biển

2

củ cải

3

숙주나물

giá đỗ xanh

4

감자

khoai tây

5

양파

hành tây

6

고구마

khoai lang

7

마늘

tỏi

8

버섯

nấm

9

케일

cải xoăn

10

양상추

xà lách

11

당근

cà rốt

12

호박

bí ngô

13

가지

cà tím

14

배추

cải thảo

15

피망

ớt xanh

16

샐러리

cần tây

17

생강

gừng

18

청경채

cải chíp

19

쑥갓

cải cúc

20

향신료

lá hẹ

 

Hy vọng với từ vựng tiếng Hàn về các loại rau mình vừa chia sẻ, có thể giúp các bạn vận dụng tốt trong cuộc sống, giao tiếp hàng ngày.

 
>>> BẬT MÍ CÁC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HOA QUẢ THƯỜNG NGÀY KHÔNG THỂ BỎ QUA
 
>>>XEM THÊM: LỊCH KHAI GIẢNG CÁC KHÓA HỌC TIẾNG HÀN CỦA TRUNG TÂM TIẾNG HÀN KOSEI

Bài viết liên quan