Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn trung cấp 3 chủ đề phép tắc xã hội,quy tắc

Một trong những bí quyết để chinh phục tiếng Hàn được nhiều người áp chính là bí quyết học từ vựng mỗi ngày. Hiểu rõ điều này, Kosei xin được mang đến các bạn một loạt bài viết về từ vựng theo chủ đề. Mời các bạn cùng mình học từ vựng tiếng Hàn trung cấp 3 chủ đề phép tắc, quy tắc xã hội.

 

Học từ vựng tiếng Hàn trung cấp 3 chủ đề phép tắc xã hội,quy tắc

 

>>> TIẾNG HÀN TỔNG HỢP TRUNG CẤP 3 PDF

 

>>> TIẾNG HÀN TỔNG HỢP TRUNG CẤP 4 PDF

 

Từ vựng tiếng Hàn trung cấp

 

 

STT

Tiếng Hàn

Tiếng Việt

1

예절

lễ phép, lễ độ

2

예의

lễ nghĩa

3

규칙

quy tắc

4

phép, luật

5

도덕

đạo đức

7

예전(예의)를/을 지키다

giữ lễ nghĩa/ giữ lễ phép

8

예전(예의)을/를 지키다

giữ lễ nghĩa/ giữ lễ phép

9

예의에 어긋나다

trái với lễ nghĩa

10

예절 바르다

lễ phép, lễ độ, đúng mực

11

예의가 없다

Không lễ phép, vô lễ

12

실례가 되다

thất lễ

13

규칙을 지키다

giữ quy tắc

14

질서가 있다

có trật tự, có nề nếp

15

규칙[법]을 어기다[위반하다]

trái, vi phạm quy tắc

16

규칙을  어긋나다

trái quy tắc

17

피해를 주다

gây hại

18

방해하다

cản trở

19

공경하다

kính trọng, cung kính

20

대중교통

giao thông công cộng

21

공동생활

sinh hoạt chung

22

공공장소

nơi công cộng

 

Với từ vựng tiếng Hàn trung cấp 3 chủ đề phép tắc, quy tắc xã hội mình vừa chia sẻ, hy vọng đã giúp các bạn có thêm nhiều kiến thức bổ ích!

 
>>> TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG CÓ PHIÊN ÂM CHỦ ĐỀ PHIM ẢNH

Bài viết liên quan