Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn trong công ty

Nếu bạn đang làm việc cho một công ty Hàn Quốc thì đừng bỏ qua những từ vựng tiếng Hàn trong công ty qua bài viết dưới đây nhé!

Học từ vựng tiếng Hàn trong công ty

 

>>> NHỮNG TỪ VỰNG TIẾNG HÀN TRONG CÔNG TY ĐIỆN TỬ THÔNG DỤNG 

 

>>> TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ SẢN XUẤT MÁY MÓC

 

 

học tiếng hàn giao tiếp trong công ty hàn quốc (văn phòng nhân sự)

 

STT

từ vựng tiếng Hàn trong công ty

Ý nghĩa

1

거래처

Nơi buôn bán, nơi giao dịch

2

구내식당

Căn tin

3

근무 시간

Giờ làm việc

4

금융계

Giới tài chính

5

담당자

Người phụ trách

6

말단 사원

Nhân viên cấp thấp

7

무역회사

Công ty thương mại

8

법조계

Giới luật gia

9

부하 직원

Nhân viên dưới quyền

10

비서실

Phòng thư ký

11

사무실

Văn phòng

12

승진 기회

Cơ hội thăng tiến

13

업무 태도

Thái độ làm việc

14

인턴사원

Nhân viên thực tập

15

전문직

Chức vụ chuyên môn

16

정년퇴직

Nghỉ hưu

17

주 5일 근무제

Chế độ làm việc 1 tuần 5 ngày

18

중소 기업

Doanh nghiệp vừa

19

직장 동료

Đồng nghiệp công ty

20

직장 상자

Cấp trên công ty

21

출근/퇴근 시간

Thời gian đi làm/tan làm

22

출근길(에)

Trên đường đi làm

23

퇴근길(에)

Trên đường tan làm

24

회의실

Phòng họp

25

보고하다

Báo cáo

26

섭외하다

Sự liên lạc, thảo luận

27

승진하다

Thăng tiến

28

안정되다

Được ổn định

29

이직하다

Chuyển nơi làm

30

제조하다

Chế tạo

31

조퇴하다

Về sớm

32

출근하다

Đi làm

33

퇴근하다

Đi làm

34

판매하다

Buôn bán

35

해고하다

Sa thải

36

회의하다

Họp

37

개업하다

Khai trương

38

결과를 보고하다

Báo cáo kết quả

39

결재를 올리다/ 받다

Đưa lên phê duyệt/ Nhận phê duyệt

40

공문을 보내다

Gửi công văn

41

기자재를 설치하다

Thiết lập máy móc thiết bị

42

기획안을 작성하다

Soạn bản kế hoạch

43

돈을 번다

Kiếm tiền

44

물품을 청구하다

Yêu cầu hàng hóa

45

보수/월급/수당/연봉이 높다

Tiền thù lao/lương tháng/tiền làm thêm/lương bổng cao

46

본사/지사에서 근무하다

Làm việc ở công ty mẹ/ công ty con

47

신입 사원을 교육하다

Đào tạo nhân viên mới

48

업무의 효율성을 높이다

Nâng cao tính hiệu quả của công việc

49

연수를 받다

Được tu nghiệp

50

영수증을 처리하다

Xử lý hóa đơn

51

예산을 세우다

Lập ngân sách

52

월급을 받다

Nhận lương

53

유니폼을 입다

Mặc đồng phục

54

인턴 사원으로 일하다

Làm việc với tư cách nhân viên thực tập

55

자료를 출력하다

In tài liệu

56

장래성이 있다

Có tương lai. triển vọng

57

적성에 맞다

Hợp với năng khiếu

58

직장을 옮기다

Chuyển chỗ làm

59

출장을 가다

Đi công tác

60

판매 실적이 저조하다

Kết quả bán hàng đi xuống

61

회사를 그만두다

Bỏ công ty, nghỉ làm

62

회사에 다니다

Đang đi làm

63

휴가를 가다

Nghỉ làm

 

>>> XEM NGAY: KHÓA HỌC TIẾNG HÀN  TUYỆT VỜI KHÔNG THỂ BỎ LỠ TẠI KOSEI

Bài viết liên quan