Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề lễ hội

Mời các bạn học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề lễ hội qua bài viết dưới đây!

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề lễ hội

 

>>> HỌC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ PHÉP TẮC

 

>>> HỌC TIẾNG HÀN QUA TRUYỆN CỔ TÍCH 방귀 시합

 

từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề lễ hội

 

STT

từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề lễ hội

Ý nghĩa

1

개업식

Lễ khai trương

2

관람 안내

Hướng dẫn xem

3

관람료

Phí xem

4

돌잔치

Tiệc thôi lôi

5

동창회

Họp mặt các bạn học chung

6

바자회

Hội chợ từ thiện

7

생일 파티

Tiệc sinh nhật

8

송별회

Tiệc chia tay

9

시음

Uống thử

10

연말 모임

Cuộc họp cuối năm

11

일시

Ngày giờ

12

입학식

Lễ nhập học

13

졸업식

Lễ tốt nghiệp

14

초대권

Giấy mời

15

축제 분위기

Bầu không khí lễ hội

16

페스티벌

Lễ hội

17

프로 그램

Chương trình

18

학교 축제

Lễ hội ở trường

19

행사 기간

Thời gian sự kiện

20

환영회

Tiệc đón chào

21

회식

Tiệc ăn công ty

22

개방하다

Mở cửa, tự do thoải mái

23

개최하다

Tổ chức

24

개최국

Nước đăng cai

25

시상하다

Trao thưởng

26

안내하다

Hướng dẫn

27

열리다

được mở ra

28

예약하다

Đặt trước

29

응모하다

Tham gia, đăng ký

30

입장하다

Vào cổng, đi vào

31

재현하다

Tái hiện

32

제공하다

Cung cấp

33

주익하다

Rót vào

34

진행하다

Tiến hành

35

초대하다

Mời

36

관심을 모으다

Tập hợp sự quan tâm

37

무료로 진행되다

Được tiến hành miễn phí

38

상금이 주어지다

Tiền thưởng được trao cho

39

손님을 대접하다

Tiếp khách

40

잔치를 벌이다

Mở tiệc

41

참가를 원하다

Mong muốn tham gia

42

파티를 열다

Mở tiệc

43

행사를 마련하다

Chuẩn bị sự kiện

44

홈페이지로 신청하다

Đăng ký trên trang web

 

>>> XEM NGAY: KHÓA HỌC TIẾNG HÀN  TUYỆT VỜI KHÔNG THỂ BỎ LỠ TẠI KOSEI

Bài viết liên quan