Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề hoạt động tình nguyện

Mời các bạn cùng mình khám phá từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề hoạt động tình nguyện qua bài viết dưới đây!

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề hoạt động tình nguyện

 

>>> HỌC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ BỘ PHẬN CƠ THỂ 

 

>>> HỌC TIẾNG HÀN QUA PHIM HOẠT HÌNH 콩쥐 팥쥐 

 

Từ vựng tiếng Hàn thông dụng

 

STT

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề hoạt động tình nguyện

Ý nghĩa

1

결식아동

Đứa trẻ đói

2

고아원

Cô nhi viện

3

기부액

Số tiền đóng góp

4

기부자

Người quyên góp

5

노숙자

Kẻ lang thang

6

독거노인

Người già neo đơn

7

미혼모

Chỉ người phụ nữ sinh con mà chứ lấy chồng

8

복지 제도

Chế độ phúc lợi

9

불우이웃

Láng giềng bất hạnh

10

사회복지센터

Trung tâm phúc lợi xã hội

11

양로원

Viện dưỡng lão

12

요양원

Nhà điều dưỡng

13

장애인

Người khuyết tật

14

저소득층

Tầng lớp thu nhập thấp

15

기부하다

Đóng góp. khuyên góp

16

기증하다

Hiến tặng

17

돌보다

Chăm sóc

18

지원하다

Hỗ trợ, chi viện

19

기특하다

Đáng phục

20

원조를 받다

Nhận được viện trợ

21

일손을 돕다

Giúp một tay

22

자원봉사를 하다

Hoạt động tình nguyện

23

후원금을 보내다

Được hỗ trợ

24

말벗이 되다

Trở thành bạn nói chuyện của nhau

25

병석에 눕다

Nằm trên giường bệnh

26

뒷바람지 하다

Nhìn từ phía sau và giúp đỡ

27

가치 있는 일을 위해 헌신하다

Hiến thân cho việc làm có giá trị

28

개발 원조를 추진하다

Xúc tiến viện trợ phát triển

29

경제적 지원을하다

Chi viện kinh tế

30

냉담한 시선을 보내다

Nhìn Thờ ơ

31

사회적 편견을 없애다

Xóa bỏ định kiến xã hội

32

서로에게 힘이 되어 주다

Trở thành sức mạnh của nhau

33

정기적으로 봉사에 참여하다

Tham gia hoạt động tình nguyện

34

타인과 더불어 살다

Sống cùng người khác

 

 >>> XEM NGAY: KHÓA HỌC TIẾNG HÀN  TUYỆT VỜI KHÔNG THỂ BỎ LỠ TẠI KOSEI

Bài viết liên quan