Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn ngành dệt nhuộm vải

Kỳ thi topik đang đến gần, chính vì vậy việc học, trau dồi từ vựng là điều rất cần thiết để có một kết quả thi tốt. Bài viết hôm nay là kiến thức về  từ vựng tiếng Hàn ngành dệt nhuộm vải. Hãy cùng nhau tìm hiểu và luyện tập bạn nhé!

 

Học từ vựng tiếng Hàn ngành dệt nhuộm vải

 

>>> TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT (TIẾNG HÀN TRONG SẢN XUẤT) 

 

>>> 25 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG​

 

tài liệu tiếng hàn chuyên ngành may mặc, dệt

 

STT

Từ vựng tiếng Hàn ngành dệt nhuộm vải

Tiếng Việt

1

직조

Dệt

2

자수

Thêu , hàng thêu

3

우라

Mặt trái của vải

4

오무데

Mặt phải của vải

5

안감

vải lót

6

배색

vải phối

7

원단

vải chính

8

지누이도

chỉ chắp

9

코아사

chỉ co dãn

10

chỉ

11

mũi đan, mũi thêu, mũi khâu

12

옷감

vải

13

털실

sợi chỉ len

14

스타일

mã hàng

15

품명

tên hàng

16

자재카드

Bảng mẫu

17

작업지시서

Tài liệu kỹ thuật

 

 

>>> HỌC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHUYÊN NGÀNH MAY MẶC 

 

>>>XEM THÊM: LỊCH KHAI GIẢNG CÁC KHÓA HỌC TIẾNG HÀN CỦA TRUNG TÂM TIẾNG HÀN KOSEI

Bài viết liên quan