Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn giao tiếp chủ đề phép tắc

Mời các bạn học từ vựng tiếng Hàn giao tiếp chủ đề phép tắc qua bài viết dưới đây!

Học từ vựng tiếng Hàn giao tiếp chủ đề phép tắc

 

>>> HỌC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN GIAO TIẾP HÀNG NGÀY VỀ SỰ TIẾT KIỆM 

 

>>> HỌC TIẾNG HÀN QUA TRUYỆN CỔ TÍCH 방귀 시합

 

từ vựng tiếng hàn giao tiếp chủ đề phép tắc có phiên âm 

 

STT

từ vựng tiếng Hàn giao tiếp chủ đề phép tắc

Ý nghĩa

1

공공장소

Nơi công cộng

2

꼴불견이다

Việc chướng tai gai mắt

3

노약자석

Ghế dành cho người già yếu

4

반말/존댓말

Lời trống không/ lời nói tôn trọng

5

식사 예절

Phép lịch sự khi ăn uống

6

아랫 사람

Người bề dưới, người ít tuổi

7

윗 사람

Người bề trên

8

언어 예절

Nghi thức ngôn ngữ

9

인사 예절

Phép chào hỏi, nghi thức xã giao

10

노크하다

Gõ cửa

11

실수하다

Phạm sai sót

12

인사하다

Chào hỏi

13

하품하다

Ngáp

14

거만하다

Ngạo mạn

15

겸손하다

Khiêm tốn

16

공손하다

Cung kính

17

옆으로  고개를 돌리고 마시다

Quay đầu sang bên và uống

18

껌을 씹다

Nhai kẹo cao su

19

따라를 떨다

Run đùi

20

두 손으로 드리다

Dâng bằng hai tay

21

버릇이 없어

Hư hỏng

22

불편을 주는 행동을 삼가다

Hạn chế hành động gây khó chịu

23

사진 촬영 금지

Cấm chụp ảnh, quay phim

24

상대방을 높이다

Tâng bốc

25

수저를 들다

Cầm muỗng đũa lên

26

술잔을 들다

Nâng ly

27

양손으로 따르다

Rót bằng hai tay

28

어른과 술을 마시다

Uống rượu cùng người lớn

29

예의가 바르다

Lịch sự

30

예의가 없다

Vô lễ

31

예의에 어긋나다

Trái với phép lịch sự

32

예절을 지키다

Giữ lễ

33

음식물 반입 금지

Cấm mang thức ăn vào

34

입을 가리지 않고 하품하다

Không che miệng mà ngáp

35

절을 하다

Quỳ lạy, bái

36

조용히 이야기하다

Nói chuyện một cách trật tự

37

침을 뱉다

Nhổ nước bọt

38

휴대 전화를 끄다

Cúp điện thoại di động

39

휴대 전화를 진동으로 하다

Điện thoại di động để chế độ chuông

 

>>> XEM NGAY: KHÓA HỌC TIẾNG HÀN  TUYỆT VỜI KHÔNG THỂ BỎ LỠ TẠI KOSEI

Bài viết liên quan