Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành may mặc

Hàn Quốc là một trong những đất nước nổi tiếng về ngành thời trang, may mặc. Chính vì vậy thời trang Hàn quốc là chủ đề học tập được rất nhiều người yêu thích và quan tâm. Hôm nay, mình xin chia sẻ một vài từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành may mặc qua bài viết dưới đây!

Học từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành may mặc

 

>>> TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT (TIẾNG HÀN TRONG SẢN XUẤT)

 

>>> TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ NGÀNH DỆT NHUỘM VẢI

 

tài liệu tiếng hàn chuyên ngành may mặc (từ vựng tiếng hàn theo chủ đề ngành may mặc)

 

 

STT

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành may mặc

Tiếng Việt

1

봉제틀

máy may

2

봉제

ngành may

3

봉제공장

nhà máy may

4

직조

dệt

5

코바늘

que đan móc

6

미상하다

may

7

미상사

thợ may

8

미상기

máy may

9

아이롱하다

là, ủi

10

아이롱대

bàn là, ủi

11

아이롱사

thợ là, ủi

12

재단하다

cắt

13

재단기

máy cắt

14

재단판

bàn cắt

15

지퍼

khóa kéo

16

스넷

cúc dập

17

리뱃

đinh vít

18

단추

khuy

19

단추를 끼우다

cài nút áo

20

단추를 달다

đơm nút áo

21

소매

tay áo

22

긴소매

tay dài

23

반판

tay ngắn

24

에리(깃)

cổ áo

25

밑단

gấu áo

26

주머니

túi

27

몸판

thân áo

28

앞판

thân trước

29

뒤판

thân sau

 

>>> 25 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG 

 

>>>XEM THÊM: LỊCH KHAI GIẢNG CÁC KHÓA HỌC TIẾNG HÀN CỦA TRUNG TÂM TIẾNG HÀN KOSEI

Bài viết liên quan