Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Các giới từ trong tiếng Hàn (từ chỉ phương hướng trong tiếng Hàn)

Giới từ là các từ chỉ vị trí, phương hướng của sự vật, sự việc, nhằm bổ sung ý nghĩa hoàn chỉnh trong câu. Vậy các giới từ trong tiếng Hàn là gì? Cùng khám phá qua bài viết này bạn nhé!

Các giới từ trong tiếng Hàn  (từ chỉ phương hướng trong tiếng Hàn)

 

>>> HỌC TIẾNG HÀN PHIM HOẠT HÌNH HÀN QUỐC NỔI TIẾNG

 

>>> NHỮNG TRẠNG TỪ TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG - VỊ TRÍ CỦA TRẠNG TỪ TRONG TIẾNG HÀN 

 

bài tập về vị trí trong tiếng hàn (trật tự từ trong tiếng hàn)

 

STT

giới từ trong tiếng Hàn

Ý nghĩa

1

위에

ở trên

2

밑에

ở dưới

3

아래에

ở dưới

4

옆에

bên cạnh

5

사이에

ở giữa

6

안에

bên trong

7

밖에

bên ngoài

8

앞에

phía trước

9

뒤에

đằng sau

10

건너편에

đối diện

11

맞은편에

đối diện

12

반대편에

đối diện

13

근처에

Gần

14

왼쪽

bên trái

15

오른쪽

bên phải

 

Trên đây là các giới từ trong tiếng Hàn (trợ từ chỉ vị trí trong tiếng Hàn) thường xuyên được sử dụng. Để có thêm các kiến thức về trạng từ, liên từ, danh từ, lượng từ trong tiếng Hàn, mời bạn tìm hiểu thêm phía dưới đây!

 

>>>XEM THÊM: LỊCH KHAI GIẢNG CÁC KHÓA HỌC TIẾNG HÀN CỦA TRUNG TÂM TIẾNG HÀN KOSEI

 

 

 

Bài viết liên quan