Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Bật mí từ vựng tiếng Hàn về ngoại hình thông dụng

Với những từ  vựng tiếng Hàn về ngoại hình thông dụng dưới đây, các bạn có thể dễ dàng viết bài văn miêu tả người bạn bằng tiếng Hàn. Hãy cùng mình khám phá kiến thức bổ ích này nhé!

Học tiếng Hàn thật dễ dàng với  từ vựng tiếng Hàn về ngoại hình

 

>>> HỌC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ MỸ PHẨM, LÀM MÓNG TAY

 

>>> HỌC TIẾNG HÀN QUA CA KHÚC HÀN QUỐC HAY NHẤT DÀNH CHO CẶP ĐÔI YÊU XA 

 

bài văn tả người, giới thiệu một người bạn  (bài văn mẫu tiếng hàn)

 

STT

từ vựng tiếng Hàn về ngoại hình

Ý nghĩa

1

얼굴형

Khuôn mặt

2

주름살

Nếp nhăn

3

귀엽다

dễ thương

4

날씬하다

Thon thả

5

뚱뚱하다

Mập ú

6

멋있다

Phong độ

7

멋지다

Quyến rũ

8

어른스럽다

Có vẻ người lớn

9

눈이 크다/작다

Mắt to/ nhỏ

10

배가 나오다

Bụng phệ

11

살이 찌다

Tăng cân

12

어깨가 넓다/좁다

Bờ vai rộng/ hẹp

13

얼굴이 갸름하다

Mặt trái xoan

14

얼굴이 넓적하다

Mặt mỏng, dẹt

15

얼굴이 네모나다

mặt vuông, cạnh

16

얼굴이 동그랗다

Mặt tròn

17

얼굴이 잘생기다/ 못생기다

Khuôn mặt đẹp, xấu trai

18

용모가 단정하다

Dung mạo chỉnh tề

19

이마가 넓다/좁다

Trán rộng, hẹp

20

점이 나다

Có nốt ruồi

21

첫인상이 좋다

Ấn tượng ban đầu tốt

22

체격이 크다/작다

Vóc người to lớn/ nhỏ nhất

23

코가 높다/작다

Mũi cao/thấp

24

키가 크다/ 작다

Cao. thấp

25

피부가 곱다

Làn da mịn đẹp

 

 >>> XEM NGAY: KHÓA HỌC TIẾNG HÀN  TUYỆT VỜI KHÔNG THỂ BỎ LỠ TẠI KOSEI

Bài viết liên quan