NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN

NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN

3 cấu trúc ngữ pháp diễn tả nguyên nhân, kết quả trong tiếng Hàn

3 cấu trúc ngữ pháp diễn tả nguyên nhân, kết quả được sử dụng phổ biến trong tiếng Hàn

Các bạn cùng Trung tâm tiếng Hàn Kosei học ngay ở bài học này nhé!

 

 

Học ngữ pháp tiếng Hàn

 

>> Bất quy tắc của ㅂ, ㄹ, 으 ,ㄷ,르,ㅎ,ㅅ trong tiếng Hàn

 

>> Các hình thức danh từ hóa trong tiếng Hàn

 

3 cấu trúc ngữ pháp diễn tả nguyên nhân, kết quả trong tiếng Hàn

 

 

  1.  Động từ/ tính từ + 아/어/여서

 

+Với gốc động từ và tính từ kết thúc bằng nguyên âm ㅏhoặc  ㅗsử dụng아서

+Với gốc động từ và tính từ kết thúc bằng các nguyên âm khác , sử dụng 어서

+Với gốc động từ và tính từ kết thúc bằng 하다 sử dụng 해서.

+ Với trường hợp của 이다 sử dụng 이아서

 

+ 아/어/여서 không kết hợp với câu mệnh lệnh hoặc thỉnh dụ

+ Trước아/어/여서không chia động từ ở hình thức quá khứ,tương lai

 

1. 오늘은 비가 와서 집에 있어요.

Vì hôm nay trời mưa nên tôi ở nhà.

 

2. 배가 아파서 병원에 갑니다. 

Vì đau bụng nên đã đi bệnh viện

 

3. 시험이 있어서 바빠요.

Vì đang thi nên tôi rất bận.

 

 

  1. Động từ/Tính từ + (으)니까

 

+ Với gốc động từ  kết thúc bằng nguyên âm hoặcㄹsử dụng 니까

+ Với gốc động từ kết thúc bằng phụ âm sử dụng (으)니까

 

+ Cấu trúc này có thể kết hợp với câu mệnh lệnh, thỉnh dụ
+ Có thể kết hợp với hình thức quá khứ, tương lai

 

1. 바쁘니까 나중에 얘기해요.

 Vì tôi bận nên chúng ta nói chuyện sau nhé.

 

2. 한국어를 좋아하니까 공부해요.

 Vì thích tiếng Hàn nên tôi học.

 

  1. Động từ/Tính từ + 기 때문에, Danh từ+때문에

 

 1. 손님이 오시기 때문에 음식을  만듭니다.

Vì có khách đến nên tôi làm đồ ăn.

 

2. 너무 비싸기 때문에 안 사요.

Vì đắt quá nên tôi không mua

 

>> 20 câu nói cửa miệng của người Hàn

 

Bài viết liên quan